Help me please help me
`1.` have you lived - have lived
`2.` has lived - went
`3.` Did - wear - insited
`4.` left - cut - have worn
`5.` has written
`6.` wrote - has just finished
`7.` flew - Did - see
`8.` have not seen
`9.` hasn't smoken
`10.` composed
`11.` did - arrive - arrived
`12.` have locked
`13.` read - enjoyed
`***` Thì hiện tại hoàn thành:
`(+)` S + has/have + V(ed,c3) + O...
`(-)` S + has/have + not + V(ed,c3) + O...
`(?)` Has/Have + S + V(ed,c3) + O...?
`giahan27511`
`1.` have you lived `-` have lived
`-` How long + has/have + S + V3/ed + O?
`2.` has lived `-` went
`3.` Did `-` wear `-` insited
`4.` left `-` cut `-` have worn
`5.` has written
`6.` wrote `-` has just finished
`7.` flew `-` Did `-` see
`8.` have not seen
`9.` hasn't smoken
`10.` composed
`11.` did `-` arrive `-` arrived
`12.` have locked
`13.` read `-` enjoyed
`________________________`
`***` QKĐ:
`(+)` S + V2/ed + O
`(-) `S + didn't + V_inf + O
`(?)` Did + S + V_inf + O?
`-` DHNB: last + monday/..., yesterday , the day before , ...
`***` HTHT:
`(+)` S + has/have + V3/ed + O
`(-)` S + has/have + not + V3/ed + O
`(?)` Has/Have + S + V2/ed + O?
`-` DHNB: for + khoảng thời gian, since + mốc thời gian, yet , just, already, ever since ,...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK