Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Simple past and past continuous tenses: was doing 1. What...

Simple past and past continuous tenses: was doing 1. What she (do) when you (arrive) there? -She (write) a letter. 2. I (go) to ask you to help me, but you

Câu hỏi :

Help me please help me

image

Simple past and past continuous tenses: was doing 1. What she (do) when you (arrive) there? -She (write) a letter. 2. I (go) to ask you to help me, but you

Lời giải 1 :

`\color{#145277}{N}\color{#246483}{a}\color{#34768F} {e}\color{#44889B}{u}\color{#539AA7}{n}`

`@` Thì QKĐ : 

`**` Với động từ thường:

`(+):` S + V2 / Ved

`(-):` S + did + not + V-bare 

`(?):` Did + S + V-bare`?`

        Wh- + did + (not) + S + V-bare `?`

`->` DHNB : Always, usually, often, frequently, sometimes

`=>` Dùng để miêu tả hành động, sự kiện đã xảy ra hoặc kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

`@` Thì HTTD : 

`(+):` S + was / were + V-ing

`(-):` S + was / were + not + V-ing

`(?):` Was / Were + S + V-ing`?`

        Wh- + was / were + (not) + S + V-ing`?`

`->` DHNB : At (this time) + giờ + thời gian trong quá khứ

`->` Diễn tả `1` hành động, sự việc đang xảy ra tại `1` thời điểm cụ thể trong quá khứ.

Động từ giác quan see (nhìn), hear (nghe), smell (ngửi), feel (cảm nhận),  taste (nếm),.…

`->` Không dùng ở thể tiếp diễn nếu như chúng mang một ý nghĩa nhất định. 

`----------`

`@` WHEN và WHILE: 

`*` WHEN : 

`-` When + QKTD - (thời gian cụ thể), QKĐ.

`->` Diễn tả một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xảy đến.

`*` WHILE : 

`-` While + QKTD, QKĐ

`->` Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ trong khi một hành động khác xảy ra.

`***************`

`1.` was doing `-` arrived `-` wrote 

`2.` went `-` were sleeping `-` looked `-` decided

`3.` was keeping `-` was seen `-` ended `-` was waiting

`4.` was having `-` was getting

`5.` was walking `-` saw `-` was wearing `-` were `-` was `-` was holding

`6.` began `-` was studying

`7.` buzzed `-` was getting `-` managed  

Lời giải 2 :

`1.` was doing - arrived - was writing 

`2.` went - were sleeping - looked - decided 

`3.` didn't keep - was being seen - ended - was waiting 

`4.` was having - got

`5.` was walking - saw - was wearing  - were - was - held

`6.` began - studying 

`7.`  buzzed - was getting - managed 

-------

`-`  QKTD + while + QKTD

-> Diễn tả 2 hành động qk diễn ra song song nhau

`-` QKTD:

S+ was/were + V-ing+O

-> Dùng để diễn tả sự việc, hành động diễn ra ở một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

`-` QKĐ:

S+ V2/V-ed+O

-> Diễn tả hđ đã xảy ra và kthuc trong quá khứ

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK