Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 if they don't invite me , I (go)..........................................  if he...

if they don't invite me , I (go)..........................................  if he ( get ) ..........................................my email , he will send the

Câu hỏi :

 if they don't invite me , I (go)..........................................

 if he ( get ) ..........................................my email , he will send the information we need

 if she travels  to london , she  ( visit) .................................. the museums 

 if i ( have ) .......................................... the money , i  will watch a movie 

 if he has money , he ( lend ) .........................me what i need 

 if you ( eat ) ..........................................greasy food , you will   become fat 

 if your sister goes to paris , she ( have ) ...................................a good time

 if he ( do ) ...............that , he will you be  sorry

if i levave now , i ( arrive ) ........................... in new york by 8 : 00 pm 

you ( do well )  ............................... on your test if  you don't study 

 they won't know the truth if you ( not tell ) .........................them 

 if i bake a cake , ( you have ) .................. some ? 

if he ( call) .................you , will you answer the phone ? 

if you don't go to the party , i ( be ) .............................very upset 

if you geta haircut , you ( look ) ........................................much better

if we ( have) .............................time , we will visit uor uncle and aunt next month 

Lời giải 1 :

`***` `color[skyblue][love]`$\color{#bb8aff}{V}\color{#ac9bfd}{u}\color{#9eacfc}{M}\color{#8fbefa}{i}\color{#80cff9}{n}\color{#72e0f7}{h}$ `***`

`1.` If they don't invite me, I won't go

`->` S `+` will ( not) `+` V ( bare) ( Chia theo thì TLĐ) 

`@` Trans: Nếu họ không mời tôi, tôi sẽ không đi. 

`2.` If he gets my email, he will send the information we need.

`->` S số ít `+` V(s,es) ( Chia theo thì HTĐ) 

`@` Trans: Nếu anh ấy nhận được email của tôi, anh ấy sẽ gửi thông tin chúng tôi cần. 

`3.` If she travels to london, she will visit the museums.

`->` S `+` will ( not) `+` V ( bare) ( Chia theo thì TLĐ) 

`@` Trans: Nếu cô ấy tới London, cô ấy sẽ tham quan các viện bảo tàng. 

`4.` If i have the money, i  will watch a movie.

`->` S số nhiều `+` V ( bare)  ( Chia theo thì HTĐ) 

`@` Trans: Nếu tôi có tiền, tôi sẽ đi xem phim. 

`5.` If he has money , he will lend me what i need. 

`->` S `+` will ( not) `+` V ( bare) ( Chia theo thì TLĐ) 

`@` Trans: Nếu anh ấy có tiền, anh ấy sẽ cho tôi mượn thứ tôi cần. 

`6.` If you eat greasy food , you will become fat.

`->` S số nhiều `+` V ( bare)  ( Chia theo thì HTĐ) 

`@` Trans: Nếu bạn ăn đồ ăn dầu mỡ, bạn sẽ trở nên mập. 

`7.` If your sister goes to Paris , she will have a good time.

`->` S `+` will ( not) `+` V ( bare) ( Chia theo thì TLĐ) 

`@` Trans: Nếu em/ chị gái của bạn tới Paris, cô ấy sẽ có một khoảng thời gian tuyệt vời. 

`8.` If he does that, he will you be sorry.

`->` S số ít `+` V(s,es) ( Chia theo thì HTĐ) 

`@` Trans: Nếu anh ấy làm vậy, anh ấy sẽ khiến bạn hối hận. 

`9.` If i levave now, i will arrive in New York by `8: 00` pm.

`->` S `+` will ( not) `+` V ( bare) ( Chia theo thì TLĐ) 

`@` Trans: Nếu tôi rời đi bây giờ, tôi sẽ tới New York lúc `8` giờ tối. 

`10.` You won't do well on your test if you don't study.

`->` S `+` will ( not) ( Chia theo thì TLĐ) 

`@` Trans: Bạn sẽ không làm bài tốt trong bài kiểm tra nếu bạn không học. 

`11.` They won't know the truth if you don't tell them. 

`->` S số nhiều `+` don't `+` V( bare) ( Chia theo thì HTĐ) 

`@` Trans: Họ sẽ không biết sự thật nếu bạn không nói cho họ, 

`12.` If I bake a cake, will you have some ? 

`->` Câu nghi vấn: Will `+` S + V ( bare)...? ( Chia theo thì TLĐ) 

`@` Trans: Nếu tôi nướng bánh, bạn sẽ lấy vài cái chứ? 

`13.` If  he calls you, will you answer the phone? 

`->` S số ít `+` V(s,es) ( Chia theo thì HTĐ) 

`@` Trans: Nếu anh ấy gọi cho bạn, bạn sẽ trả lời điện thoại chứ? 

`14.` If you don't go to the party, I will be very upset.

`->` S `+` will ( not) `+` V ( bare) ( Chia theo thì TLĐ) 

`@` Trans: Nếu bạn không tới bữa tiệc, tôi sẽ rất buồn. 

`15.` If you get a haircut , you will look much better.

`->` S `+` will ( not) `+` V ( bare) ( Chia theo thì TLĐ) 

`@` Trans: Nếu bạn cắt tóc, trông bạn sẽ tốt hơn rất nhiều. 

`16.` If we have time , we will visit our uncle and aunt next month.

`->` S số nhiều `+` V ( bare)  ( Chia theo thì HTĐ) 

`@` Trans: Nếu chúng tôi có thời gian, chúng tôi sẽ tới thăm cậu và dì của chúng tôi vào tháng tới. 

`-----------`

`@` Cấu trúc câu điều kiện loại `1:` 

If `+` S `+` V ( simple present), S `+` will ( not) `+` V ( bare) 


                                                

Lời giải 2 :

Đáp án + Giải thích các bước giải:

`1`. If they don't invite me , I will  go.

`2`.  If he gets my email , he will send the information we need.

`3`. If she travels  to london , she  will visit the museums .

`4`. If I have the money , I will watch a movie .

`5`. If he has money , he will lend me what I need .

`6`.  If you eat greasy food , you will  become fat .

`7. If your sister goes to paris , she will have a good time.

`8`.  If he does that , he will you be sorry.

`9`. If i levave now , i will in new york by 8 : 00 pm .

`10`. You won't do well on your test if you don't study.

`11`. They won't know the truth if you don't tell them.

`12`.  If i bake a cake , will you have some ? 

`13`. If he calls you , will you answer the phone ? 

`14`. If you don't go to the party , I will be very upset . 

`15`. If you geta haircut , you will look much better.

`16`. If we have time , we will visit uor uncle and aunt next month.

___________________________________________________________________________

`@` Câu điệu kiện loại `1` :

If + S + V(s, es)… ,         S + will + V-inf

       ↓                                       ↓

Mệnh đề If (Nếu)           Mệnh đề chính (Thì)

       ↓                                       ↓

Thì hiện tại đơn              Thì tương lai đơn

CHÚC BẠN HỌC TỐT!~

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK