I . Sắp xếp
1.She / some patients / took care of / the / nursing home / yesterday / in
.....................................................................................................................
2.there / Are / protein /much/in / and fish / meat /?
..............................................................................
3. acne / You to / go to bed / early / shouldn / avoid
................................................................................
4.on / causes / Acne / usually / the face / small/ red / spots /
`1`. She took care of some patients in the nursing home yesterday.
→ Trans : Cô ấy đã chăm sóc một số bệnh nhân trong viện dưỡng lão hôm qua.
`2`. Are there much protein in fish and meat.
→ Trans : Có nhiều protein trong thịt và cá không?
`3`. You should go to bed early to avoid acen.
→ Trans : Bạn nên đi ngủ sớm để tránh bị mọc mụn.
`4`. Acne usually causes small, red spots on the face.
→ Trans : Mụn thường gây ra những đốm đỏ nhỏ trên mặt.
__________________________________________________________________
`@` Thì quá khứ đơn :
`+` Khẳng định : S + V(ed) + O.
`+` Phủ định : S + didn’t + V(bare) + O.
`+` Nghi vấn : Did + S + V(bare) + O ?
Trả lời :
Yes, S + did
No, S + didn’t.
`@` Thì hiện tại đơn :
`-` Tobe
`+` Khẳng định : S + am/ is/ are + N/ Adj
`+` Phủ định : S + am/ is/ are + not + N/ Adj
`+` Nghi vấn : Am/ Is/ Are + S + N/ Adj?
Trả lời :
Yes, S + am/ is/ are.
No, S + am/ is/ are + not.
`-` Động từ thường :
`+` Khẳng định : S + V(s/ es) +…
`+` Phủ định : S + do/ does + not + V(nguyên mẫu) +…
`+` Nghi vấn : Do/ Does + S + V(nguyên mẫu) +…?
Trả lời :
Yes, S + do/ does.
No, S + do/ does + not.
`@` S + should + Vinf
`@` Should/Shouldn't + Vinf : nên/không nên...
CHÚC BẠN HỌC TỐT!~
`1.` She took care of some patients in the nursing home yesterday.
`-` take care of sb: chăm sóc, săn sóc ai đó
`-` DHNB: yesterday `->` Thì QKĐ (Form: S + Ved/c2)
`-` nursing home (n): viện dưỡng lão
`-` Trans: Cô ấy đã chăm sóc một số bệnh nhân trong viện dưỡng lão hôm qua.
`2.` Are there much protein in fish and meat?
`-` CT: There are + N số nhiều
`-` protein in (+ food): dinh dưỡng trong món ăn nào
`-` Trans: Có nhiều protein trong thịt và cá không?
`3.` You should go to bed early to avoid acne.
`-` should + V-inf: nên làm gì
`-` avoid + N/V-ing: tránh cái gì/làm gì
`-` go to bed: đi ngủ
`-` Trans: Bạn nên đi ngủ sớm để tránh bị mụn.
`4.` Acne usually causes small red spots on the face.
`-` cause + N/V-ing: gây ra (hậu quả gì)
`-` Trans: Mụn thường gây ra những đốm đỏ nhỏ trên mặt.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK