`@Pat`
`2.` She's very rude in health fit `.`
`3.` What are you doing next week `?`
`->` `(?)` `(` Wh `-` que `)` `+` Tobe `+` S `+` V `-` ing `?`
`->` Hiện tại tiếp diễn có thể dùng để nói trong tương lai gần `.`
`4.` They aren't listening to music at present `.`
`->` `(-)` S `+` Tobe `+` not `+` V `-` ing
`->` At present `:` Dấu hiệu hiện tại tiếp diễn
`5.` I am going to Nha Trang tomorrow `.`
`->` `(+)` S `+` Tobe `+` V `-` ing
`->` Hiện tại tiếp diễn có thể dùng để nói trong tương lai gần `.`
`1`. I am not learning English at the moment.
-Tôi không học tiếng Anh ngay bây giờ.
`2`. She's in rude health and very fit.
-Cô ấy có sức khỏe tốt và rất cân đối.
`3`. What are you doing next week?
-Bạn sẽ làm gì vào tuần sau?
`4`. They aren't listening to music at present.
-Họ không nghe nhạc bây giờ.
`5`. I am going to Nha Trang tomorrow.
-Tôi sẽ tới Nha Trang ngày mai.
___
Thì hiện tại tiếp diễn: Dùng thể diễn tải nhưng hành động đang xảy ra tại thời điểm nói và còn dùng để diễn tả những hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai khi hành động có đã được lập kế hoạch.
Form:
(+) S + tobe + V_ing + N/N_phrase.
(-) S + tobe (not) + V_ing + N/N_phrase.
(?) Tobe + S + V_ing + N/N_phrase?
->Yes, S + tobe./No, S + tobe (not).
(?) Wh/H + tobe + S + V_ing +...?
->S + tobe + V_ing + N/N_phrase.
Dấu hiệu nhận biết:
-now: bây giờ
-at the moment: ngay bây giờ
-at the present: hiện tại
-It's + giờ: bây giờ là + giờ
-Look!: Nhìn!
-Listen!: Nghe!
-...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK