Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Cambridge. 10. William 11. Jerry 12. The girl 13. I...

Cambridge. 10. William 11. Jerry 12. The girl 13. I 14. We suddenly direction. 15. While I (not meet) Sally at the airport last Sunday. (have) dinner when

Câu hỏi :

s ko ai giai bai v giup di

image

Cambridge. 10. William 11. Jerry 12. The girl 13. I 14. We suddenly direction. 15. While I (not meet) Sally at the airport last Sunday. (have) dinner when

Lời giải 1 :

10, didn't meet

- Thì Quá Khứ Đơn - dấu hiệu : last Sunday

- Cấu trúc : S + didn't + V-inf + O

11, was having - went

- Thì QKĐ kết hợp thì QKTD diễn tả hành động đang xảy ra thì bị một hành động khác xen vào trong quá khứ (hành động xen vào chia thì QKĐ) 

- Thì Quá Khứ Đơn : S + Ved/V2 + O

- Thì QKTD : S + was/were + V-ing + O

12, felt - didn't go

- Thì Quá Khứ Đơn - diễn tả sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

- Cấu trúc : S + Ved/V2 + O 

- Phủ định : S + didn't + V-inf + O

13, was making - went

- Thì QKĐ kết hợp thì QKTD diễn tả hành động đang xảy ra thì bị một hành động khác xen vào trong quá khứ (hành động xen vào chia thì QKĐ) 

- Thì Quá Khứ Đơn : S + Ved/V2 + O

- Thì QKTD : S + was/were + V-ing + O

14, realized - were travelling

- Thì QKĐ kết hợp thì QKTD diễn tả hành động đang xảy ra thì bị một hành động khác xen vào trong quá khứ (hành động xen vào chia thì QKĐ) 

- Thì Quá Khứ Đơn : S + Ved/V2 + O

- Thì QKTD : S + was/were + V-ing + O

15, was swimming - stole - had to

- Thì QKĐ kết hợp thì QKTD diễn tả hành động đang xảy ra thì bị một hành động khác xen vào trong quá khứ (hành động xen vào chia thì QKĐ) 

- Thì Quá Khứ Đơn : S + Ved/V2 + O

- Thì QKTD : S + was/were + V-ing + O

- Vế thứ 3 chia Quá Khứ Đơn vì có liên từ "and" phải chia theo vế trước , diễn tả chuỗi hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ. 

Lời giải 2 :

Answer:

`10.` didn't meet

`-` last Sunday: DHNB thì quá khứ đơn

`->` `(-)` S `+` didn't `+` V_inf `+` ...

`11.` was having dinner `-` went

`-` Quá khứ tiếp diễn `+` when `+` quá khứ đơn

`->` S `+` tobe ( was / were ) `+` V_ing `+` ... when `+` S `+` V_ed / V2 `+` ...

`12.` felt `-` didn't go

`-` Diễn tả một sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ: Cách dùng của thì Quá khứ đơn:

`(+)` S `+` V_ed / V2 `+` ...

`(-)` S `+` didn't `+` V_inf `+` ...

`13.` was making `-` went

`-` Quá khứ tiếp diễn `+` when `+` quá khứ đơn

`->` S `+` tobe ( was / were ) `+` V_ing `+` ... when `+` S `+` V_ed / V2 `+` ...

`14.` realized `-` were traveling

`-` Quá khứ đơn: `(+)` S `+` V_ed / V2 `+` ...

`-` Quá khứ tiếp diễn: `(+)` S `+` tobe ( was / were ) `+` V_ing

`15.` was swimming `-` stole `-` had to

`-` Diễn tả một hành động xảy ra thì có hành động khác xen vào:

`->` While `+` quá khứ tiếp diễn, quá khứ đơn

`->` While `+` S `+` tobe ( was / were ) `+` V_ing, S `+` V_ed / V2 `+` ...

 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK