cac bn giup toi cam on
`10.` didn't meet
`-` last Sunday `-` QKĐ
`11.` was having `-` went
`12.` felt `-` didn't go
`13.` was having `-` went
`14.` realized `-` were travelling
`15.` was swimming `-` stolen `-` had to
`16.` was knitting
`17.` found `-` was digging
`18.` met `-` was working
`____________________`
`@` QKĐ:
`(+)` S + V2/ed + O
`(-) `S + didn't + V_inf + O
`(?)` Did + S + V_inf + O?
`@` QKTD:
`(+)` S + was/were + V_ing + O
`(-)` S + was/were + not + V_ing + O
`(?)` Was/were + S + V_ing + O?
`*` When + S + V2/ed + O, S + was/were + V_ing + O
`->` Diễn tả hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác bất chợt xen vào
`10.` didn't meet
- DHNB: last Sunday -> QKĐ
`11.` was having - went
- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xen vào
-> QKTD + when + QKĐ: khi
- Vì "Jerry" là S số ít -> Dùng "was"
`12.` felt - didn't go
- Diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ -> QKĐ
`13.` was making - went
- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xen vào
-> QKTD + when + QKĐ: khi
- Lưu ý: S = I/He/She/It/N số ít/N không đếm được + was
`14.` realized - were travelling
- Diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ -> QKĐ
- Diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra xung quanh một thời điểm trong quá khứ -> QKTD
- Lưu ý: S = You/We/They/N số nhiều + were
`15.` was swimming - stole - had to
- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xen vào
-> While + QKTD, QKĐ: Trong khi
- Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ -> QKĐ
- Lưu ý: S = I/He/She/It/N số ít/N không đếm được + was
`16.` was - was knitting
- Diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ -> QKĐ
- Bị động: QKĐ: S + was/were + V3/ed + (by O)
- Vì "The floor" là N số ít -> Dùng "was"
- Diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra xung quanh một thời điểm trong quá khứ -> QKTD
- Vì "grandmother" là S số ít -> Dùng "was"
`17.` found - was digging
- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xen vào
-> QKĐ + as + QKTD: khi
- Lưu ý: S = I/He/She/It/N số ít/N không đếm được + was
`18.` met - was working
- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xen vào
-> When + QKĐ, QKTD: Khi
- Lưu ý: S = I/He/She/It/N số ít/N không đếm được + was
=> Thì QKĐ:
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V(bare)
(?) Did + S + V(bare)?
=> Thì QKTD:
(+) S + was/were + V-ing
(-) S + wasn't/weren't + V-ing
(?) Was/Were + S + V-ing?
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK