Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 I. Put the verbs in brackets into the Present Perfect...

I. Put the verbs in brackets into the Present Perfect or Present Perfect Continuous. Stonehenge (1) one (2) experts (3) (5) from Bangor University (7) (be)

Câu hỏi :

giúp em với em cần nộp tối nay aaaaaaa

image

I. Put the verbs in brackets into the Present Perfect or Present Perfect Continuous. Stonehenge (1) one (2) experts (3) (5) from Bangor University (7) (be)

Lời giải 1 :

`1.` has been

- DHNB: for many years -> HTHT

- Vì "Stonehenge" là N số ít -> Dùng "has"

`2.` has yet explained

- DHNB: yet -> HTHT

- Vì "No one" là S số ít -> Dùng "has"

`3.` have excavated

- DHNB: for years -> HTHT

- Vì "teams of experts" là S số nhiều -> Dùng "have"

`4.` has recently started

- DHNB: recently -> HTHT

- Vì "a team of American scientists" là S số ít -> Dùng "has"

`5.` have suggested

- Diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai -> HTHT

- Vì "Popular theories" là S số nhiều -> Dùng "have"

`6.` has managed 

- Diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai -> HTHT

- Vì "No one" là S số ít -> Dùng "has"

`7.` have been discussing

- Diễn tả sự việc bắt đầu trong quá khứ và tiếp tục ở hiện tại có thể tiếp diễn ở tương lai sự việc đã kết thúc nhưng ảnh hưởng kết quả còn lưu lại hiện tại -> HTHTTD

- Vì "A group of students from Bangor University" là S số nhiều -> Dùng "have"

`8.` have come

- Diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai -> HTHT

- Vì "sponsors" là S số nhiều -> Dùng "have"

`9.` has also announced

- Diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai -> HTHT

- Vì "The British Museum" là S số ít -> Dùng "has"

`10.` have been gathering

- Diễn tả sự việc bắt đầu trong quá khứ và tiếp tục ở hiện tại có thể tiếp diễn ở tương lai sự việc đã kết thúc nhưng ảnh hưởng kết quả còn lưu lại hiện tại -> HTHTTD

- Lưu ý: S = I/We/You/They/N số nhiều + have

-> Thì HTHT:

(+) S + have/has + V3/ed

(-) S + haven't/hasn't + V3/ed

(?) Have/Has + S + V3/ed?

-> Thì HTHTTD:

(+) S + have/has + been + V-ing

(-) S + haven't/hasn't + been + V-ing

(?) Have/Has + S + been + V-ing?

Lời giải 2 :

$\begin{array}{c} \color{#d10f56}{\texttt{#pmt}} \end{array}$

`-` Hiện tại hoàn thành :

`( + )` S + have / has + Ved / V3.

`( - )` S + have / has + not + Ved / V3.

`( ? )` Have / Has + S + Ved / V3`?`

`+)` I / You / We / They / Danh từ số nhiều + have.

`+)` She / He / It / Danh từ số ít + has.

`-` Cách dùng :

`+` Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ ( không rõ thời gian ).

`+` Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài tới hiện tại.

`-` `DHNB` :

`+` Yet 

`+` Since

`+` For

`+` Already

`+` Just , Recently , Lately 

`-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-`.

`1.` has been .

`-` `DHNB` : for many years `->` HTHT : S + have / has + Ved / V3 .

`-` Chủ ngữ "Stonehenge" là ngôi số ít `->` dùng has .

`2.` has yet explained .

`-` `DHNB` : yet `->` HTHT : S + have / has + Ved / V3 .

`-` Chủ ngữ "No one" là ngôi số ít `->` dùng has .

`3.` have excavated .

`-` `DHNB` : for years `->` HTHT : S + have / has + Ved / V3 .

`-` Chủ ngữ "teams of expert" là ngôi số nhiều `->` dùng have .

`4.` has recently started .

`-` `DHNB` : recently `->` HTHT : S + have / has + Ved / V3 .

`-` Chủ ngữ "a team of American scientists" là ngôi số ít `->` dùng has .

`5.` have suggested .

`-` Chủ ngữ "Popular theorie" là ngôi số nhiều `->` dùng have .

`6.` has managed  .

`-` Chủ ngữ "No one" là ngôi số ít `->` dùng has .

`7.` have been discussing .

`-` Diễn tả sự việc bắt đầu trong quá khứ và tiếp tục ở hiện tại có thể tiếp diễn ở tương lai sự việc đã kết thúc nhưng ảnh hưởng kết quả còn lưu lại hiện tại .

`->` Hiện tại hoàn thành tiếp diễn : S + have / has + been + V`-`ing .

`-` Chủ ngữ "A group of students from Bangor University" là ngôi số nhiều `->` dùng have .

`8.` have come .

`-` Chủ ngữ "sponsors"  là ngôi số nhiều `->` dùng have .

`9.`  has also announced .

`-` Chủ ngữ " The British Museum " là ngôi số ít `->` dùng has .

`10.` have been gathering .

`-` Cách dùng giống câu `7`

`->` Hiện tại hoàn thành tiếp diễn : S + have / has + been + V`-`ing .

`-` Chủ ngữ "they" là ngôi số nhiều `->` dùng have .

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK