Giúp em gấp với , sẽ vote 5 sao ạ
`34)` Don't eat
`-` Câu không có dữ kiện nào của các thì `to` HTĐ
`( - )` S+ do/does not + V(nt)
`35)` repaired
`-` Có last week `to` QKĐ
`( + )` S + Ved/ Cột `2`
`36)` laughed
`37)` haven't saw
`-` Có yet `to` HTHT
`( - )` S + has/have + not + V(nt)
`38)` sang
`-` Có last night `to` QKĐ
`( + )` S + Ved/ Cột `2`
`39)` have lived
`-` Có for `to` HTHT
`40)` will prepare
`-` Có tomorrow `to` TLĐ
`( + )` S + will + V
`41)` was waiting
`-` QKTD + when + QKĐ
`42)` won't release
`-` Có next month `to` TLĐ
`( - )` S + will not + V(nt)
`43)` slept
`-` Có yesterday `to` QKĐ
`44)` study
`45)` will visit
`-` Có next weekend `to` TLĐ
`#Ph`
$\begin{array}{c} \color{#d10f56}{\texttt{#pmt}} \end{array}$
`@` Kiến thức : Hiện tại đơn
`-` Tobe :
$\text{ ( + ) S + am / is / are + N / adj}$
$\text{ ( - ) S + am / is / are + not + N / adj}$
$\text{ ( ? ) Am / Is / Are + S + N / adj}$
`-` Verb :
$\text{ ( + ) S + V ( s / es ) }$
$\text{ ( - ) S + don't / doesn't + Vinfi}$
$\text{ ( ? ) Do / Does + S + Vinfi?}$
`+` I / you / we / they / Danh từ số nhiều + do / Vinfi
`+` She / he / it / Danh từ số ít + does / Vs / es
`->` Diễn tả sự thật hiển nhiên, Diễn tả hành động thường ngày, Diễn tả lịch trình, thời gian biểu.
`DHNB` : always, usually, sometimes, seldom, hardly, never, ...
`@` Quá khứ đơn :
`-` Tobe :
`( + )` S + was / were + N / adj.
`( - )` S + was / were + not + N / adj.
`( ? )` Was / Were + S + N / adj`?`
`-` Verb :
`( + )` S + Ved / V2.
`( - )` S + didn't + V`-`infi.
`( ? )` Did + S + V`-`infi `?`
`-` Cách dùng :
`+` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ ( biết rõ thời gian ).
`-` `DHNB`:
`+` yesterday.
`+` last + time.
`+` time + ago.
`34.` don't eat .
`35.` repaired .
`36.` laughed .
`37.` haven't saw .
`-` `DHNB` : yet `->` HTHT : S + have / has + not + Ved / V3 .
`38.` sang .
`39.` have lived .
`-` `DHNB` : for `->` HTHT : S + have / has + Ved / V3 .
`40.` will prepare .
`-` `DHNB` : tomorrow `->` TLĐ : S + will + V`-`infi .
`41.` was waiting .
`-` QKTD + when + QKĐ : diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào .
`-` QKTD : S + was / were + V`-`ing .
`42.` won't release .
`-` `DHNB` : next month `->` TLĐ : S + won't + V`-`infi .
`43.` slept .
`44.` study .
`45.` will visit .
`-` `DHNB` : next weekend `->` TLĐ : S + will + V`-`infi .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK