Giúp em bài chia động từ gấp với ạ , sẽ vote 5 sao ạ
1.the cat____(sleep)in the sun all afternoon
2.the fire alarm___(ring)when I entered the building
3.the baby____(cry)for hours before falling asleep
4.she____(write)a novel for the past two years
5.the students ____(take) a test when the drill started
6.the flowers ____(bloom) beautifully in the spring
7.by the time you get home, I_____(cook)dinner
8.the birds ____(sing)all morning
9.the dog___(chase)its tail in the yard yesterday
10.the phone ___(ring) while I was in the shower
11. The guest___( arrive)at the party when the cake was served
12. We ____(not book) our flights for the vacation yet
13. The river____(flow) peacefully through the
14.valley
`1.` slept
`-` Câu thuật lại một sự việc trong quá khứ `->` Thì QKĐ
`-` Form `(+)`: S + Ved/c2
`2.` was ringing
`-` CT: S + was/were + V-ing + when + S + Ved/c2
`->` Diễn tả một hành động đang diễn ra thì có hành động khác chen vào
`3.` had cried
`-` Câu nói về một hành động diễn ra trước một hành động khác trong quá khứ `->` Thì QKHT
`-` Form `(+)`: S + had + Vpp
`4.` has written/has been writing
`-` DHNB: for the past two years `->` Thì HTHT/HTHTTD
`-` Form HTHT `(+)`: S + have/has + Vpp
`-` Form HTHTTD `(+)`: S + have/has + been + V-ing
`-` Dùng thì HTHTTD để nhấn mạnh sự kéo dài của hành động
`5.` were taking
`-` CT: S + was/were + V-ing + when + S + Ved/c2
`->` Diễn tả một hành động đang diễn ra thì có hành động khác chen vào
`6.` bloom
`-` Câu diễn tả một sự thật hiển nhiên đúng `->` Thì HTĐ
`7.` will have cooked
`-` DHNB: by the time + S + V `->` Thì TLHT
`-` Form (+): S + will + have + Vpp
`8.` sing
`9.` chased
`-` DHNB: yesterday `->` Thì QKĐ
`10.` rang
`-` CT: S + Ved/c2 + while + S + was/were + V-ing
`->` Diễn tả một hành động đang diễn ra thì có hành động khác chen vào
`11.` had arrived
`-` Câu nói về một hành động diễn ra trước một hành động khác trong quá khứ `->` Thì QKHT
`12.` haven't booked
`-` DHNB: yet `->` Thì HTHT
`-` Form `(-)`: S + haven't/hasn't + Vpp
`13.` flows
#$HQuan$ - $Nợn$.
`1`.Slept.
- Cấu trúc : S + V_ed/V2.
-> Kể lại sự vc đã xảy ra trong quá khứ `->` Dùng TQKĐ.
`2`.was ringing.
=> Cấu trúc (1) TQKTD : S + was/were + V_ing.
=> Cấu trúc (2) TQKĐ : S + V_ed/V2.
-> Diễn tả hđ đã và đang xảy ra trong quá khứ thì bất chợt một hđ khác xen vào.
`3`.Had cried.
=> Cấu trúc THTHT : S + have/has + V_ed/V3.
=> DHNB : For + khoảng t/gian.
`4`.Has written.
=> Cấu trúc THTHT : S + have/has + V_ed/V3.
=> DHNB : For + khoảng t/gian.
`5`.Were writing.
=> Cấu trúc (1) TQKTD : S + was/were + V_ing.
=> Cấu trúc (2) TQKĐ : S + V_ed/V2.
-> Diễn tả hđ đã và đang xảy ra trong quá khứ thì bất chợt một hđ khác xen vào.
`6`.Bloom.
=> Cấu trúc THTĐ : S + V/Vs,es.
`7`.will have cooked.
=> DHNB TTLHT : By the time.
=> Cấu trúc : S + will have + V_ed/V3.
`8`.sang.
- Cấu trúc : S + V_ed/V2.
-> Kể lại sự vc đã xảy ra trong quá khứ `->` Dùng TQKĐ.
`9`.Chased.
=> DHNB TQKĐ : Yesterday.
=> Cấu trúc : S + V_ed/V2.
`10`. rang.
=> Cấu trúc TQKĐ : S + V_ed/V2.
=> Cấu trúc : TQKĐ,while + TQKTD diễn tả hđ đã và đang xảy ra trong quá khứ thì bất chợt một hđ khác xen vào.
`11`.Had arrived.
=> Cấu trúc TQKHT : S + had + V_ed/V3.
`12`.haven't booked.
=> DHNB THTHT : Yet.
=> Cấu trúc THTHT : S + have/has + V_ed/V3.
`13`.Flows.
=> Cấu trúc THTĐ : S + V/Vs,es.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK