Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Ex2: Use the verbs in brackets to complete the sentences....

Ex2: Use the verbs in brackets to complete the sentences. Use the correct tense. 11. We usually (have) _____ breakfast at 7 a.m. 12. She (read) _____ a book wh

Câu hỏi :

Ex2: Use the verbs in brackets to complete the sentences. Use the correct tense.

11. We usually (have) _____ breakfast at 7 a.m.

12. She (read) _____ a book when I called her.

13. By this time next week, I (finish) _____ my project.

14. They (play) _____ soccer in the park right now.

15. I (watch) _____ a movie last night.

16. He (write) _____ a letter to his friend at the moment.

17. She (sing) _____ a song when I entered the room.

18. They (travel) _____ to Japan last summer.

19. He (study) _____ for the test all day yesterday.

20. By the time she arrives, we (prepare) _____ dinner.

Lời giải 1 :

`11,` have

`@` usually -> DHNB thì HTĐ

`12,` was reading

`@` QKTD+ when + QKĐ

-> DIễn tả hành động quá khứ này đang diễn ra thì hành động quá khứ khác xen vào

`13,` will have finished 

`@` by this time next week -> DHNB thì TLHT

`14,` are playing 

`@` right now -> DHNB thì HTTD

`15,` watched 

`@` last night -> DHNB thì QKĐ

`16,` is writing 

`@` at the moment -> DHNB thì HTTD

`17,` was singing

`@` Tương tự câu `12`

`18,` travelled

`@` last summer -> DHNB thì QKĐ

`19,` studied 

`@` yesterday -> DHNB thì QKĐ

`20,` will have prepared

`@`  By the time she arrives -> DHNB thì TLHT

---------

`@` HTĐ:

S+ V(s/es)+O

`@` QKĐ:

S+ V2/V-ed+O

`@` TLHT:

S+ will+have + V-pp+O

Lời giải 2 :

11. We usually have breakfast at 7 a.m.
- Vì we là chũ ngữ số nhiều nên khi đi là thói quen, sở thích, khả năng thì động từ không thêm s.
12. She read a book when i called her.
- Vì từ called đã ám chỉ rằng đây là quá khứ ( chuyện đã xảy ra ) nên ta điền read vì read là quá khứ của read.
13. By this time next week, i finish my project.
- Vì trong câu có từ "next week" ám chỉ rằng đây là tưng lai nên phải dùng " finish " không được thêm s, ed hoặc là động từ bất quy tắc.
14. They are playing soccer in the park right now.
- Vì có từ " right now " nên ta biết rằng đây là thì hiện tại tiếp diễn nên ta phải dùng tobe + động từ thêm ing.
15. I watched a movie last night.
- Có từ " last night " nên ta biết rằng đây là thì quá khứ đơn nên ta dùng watched bởi vì watched là quá khứ của watch.
16. He is writing a letter to his friend at the moment.
- " at the moment " chỉ rằng đây là câu thì hiện tại tiếp diễn nên ta phải dùng tobe + động từ thêm ing.
17. She sang a song when i entered the room.
- " entered " chỉ rằng đây là thì quá khứ đơn nên ta phải dùng " sang " vì sang là quá khứ của sing.
18. They traveled to Japan last summer.
- " last summer " chỉ ra rằng đây là thì quá khứ đơn nên ta dùng "traveled" vì "traveled" là quá khứ của "travel".
19. He studied for the test all day yesterday.
"yesterday" chỉ ra rằng đây là quá khứ đơn nên ta dùng "studied" vì "studied" là quá khứ của "study"
20. By the time she arrives, we prepares dinner.
- "arrives" là thì hiện tại đơn nên ta phải thêm s hoặc es cho " prepares "
Study well!/ Chúc bạn học tốt!

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK