Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Ex2: Use the verbs in brackets to complete the sentences....

Ex2: Use the verbs in brackets to complete the sentences. Use the correct tense. 1. I (read) _____ a book yesterday. 2. She (study) _____ for the exam at the m

Câu hỏi :

Ex2: Use the verbs in brackets to complete the sentences. Use the correct tense.

1. I (read) _____ a book yesterday.

2. She (study) _____ for the exam at the moment.

3. They (watch) _____ a movie last night.

4. By this time next year, I (live) _____ in a new city.

5. We (play) _____ soccer every weekend.

6. He (eat) _____ lunch when I called.

7. They (travel) _____ to Paris last summer.

8. She (write) _____ a letter right now.

9. Last week, I (visit) _____ the museum.

10. By the time he arrives, we (finish) _____ the project.

Lời giải 1 :

`1.` read

`-` DHNB: Yesterday: Hôm qua. `->` QKĐ

`-` Thì QKĐ với động từ thường: `(+)` S `+` Ved/C`2`

`2.` is studying

`-` DHNB: At the moment: Ngay lúc này. `->` HTTD

`-` Thì HTTD: S `+` am/is/are (not) `+` V-ing

`3.` watched

`-` DHNB: Last night: Tối qua. `->` QKĐ

`-` Thì QKĐ với động từ thường: `(+)` S `+` Ved/C`2`

`4.` will have lived

`-` DHNB: By this time next year: Vào thời điểm này năm sau. `->` TLHT

`-` Cấu trúc thì TLHT: S `+` will (not) `+` have `+` PII

`5.` play

`-` DHNB: Every weekend: Mỗi cuối tuần. `->` HTĐ

`-` Thì HTĐ với động từ thường: `(+)` S `+` V(s/es)

`6.` was eating

`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKTD)

`->` Diễn tả hành động xảy ra cắt ngang một hành động khác trong quá khứ.

`7.` travelled

`-` DHNB: Last summer `->` QKĐ

`-` Thì QKĐ với động từ thường: `(+)` S `+` Ved/C`2`

`8.` is writing

`-` DHNB: Right now `->` HTTD

`-` Thì HTTD: S `+` am/is/are (not) `+` V-ing

`9.` visited

`-` DHNB: Last week `->` QKĐ

`-` Thì QKĐ với động từ thường: `(+)` S `+` Ved/C`2`

`10.` will have finished

`-` DHNB: By the time ... `->` TLHT

`-` Cấu trúc thì TLHT: S `+` will (not) `+` have `+` PII

`->` Diễn tả một hành động, hoặc một sự việc, sẽ được hoàn thành vào một thời điểm nhất định trong tương lai.

Lời giải 2 :

Answer:

`1.` read

`-` yesterday ( ngày hôm qua ): DHNB thì Quá khứ đơn

`->` `(+)` S `+` V_ed/V2 `+` ...

`2.` is studying 

`-` at the moment ( ngay bây giờ ): DHNB thì Hiện tại tiếp diễn

`->` `(+)` S `+` tobe ( am/is/are ) `+` V_ing `+` ...

`3.` watched

`-` last night ( đêm hôm qua ): DHNB thì Quá khứ đơn

`4.` will have lived

`-` By this time next year ( vào thời điểm này năm sau ): DHNB thì Tương lai hoàn thành

`->` `(+)` S `+` will `+` have/has `+` Vpp

`5.` play

`-` every weekend ( mỗi cuối tuần ): DHNB thì Hiện tại đơn

`->` `(+)` S `+` V_inf / V_s/es `+` ...

`6.` was eating

`-` Diễn tả một hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào trong quá khứ

`->` Quá khứ tiếp diễn `+` when `+` quá khứ đơn

hoặc When `+` quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn

`7.` travelled

`-` last summer ( hè năm ngoái ): DHNB thì Quá khứ đơn

`8.` is writing

`-` right now ( ngay bây giờ ): DHNB thì Hiện tại tiếp diễn

`9.` visited

`-` Last week ( tuần trước ): DHNB thì Quá khứ đơn

`10.` will have finished

`-` By the time he arrives ( vào thời điểm anh ấy đến ): DHNB thì Tương lai hoàn thành

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK