Chuyển các câu Although sau thành Despite/ In spite of
1. Mặc dù Lan bị ốm, cô ấy vẫn đi đến bữa tiệc -> In spite of
2. Mặc dù anh ấy giàu, anh ấy không bao giờ giúp đỡ người nghèo
-> Despite
3. Mặc dù cô ấy nghèo, cô ấy luôn luôn vui vẻ
-> In spite of
4. Mặc dù cô ấy vượt qua kì thi, cô ấy không cảm thấy hài lòng
-> Despite
5. Mặc dù anh ấy không có kinh nghiệm nhưng anh ấy nhận được lương cao
-> In spite of
6. Cô ấy chấp nhận công việc mặc dù lương thấp
-> Despite
GIÚP EM VỚI Ạ, EM CẦN GẤP, CẢM ƠN MN NHIEUUU ẠAAA
`1.` Although/Even though Lan was sick, she still went to the party.
`=` In spite of Lan's sickness, she still went to the party.
`2.` Although/Even though he is rich, he never helps the poor.
`=` Despite being rich/his richness, he never helps the poor.
`3.` Although she is poor, she is always happy.
`=` In spite of being poor, her poorness, she is always happy.
`4.` Though she passed the exam, she didn't feel satisfied.
`->` Despite passing the exam, she didn't feel satisfied.
`5.` Although he has no experience, he gets/receives a high salary
`->` In spite of having no experience, he gets/receives a high salary
`6.` She accepted the job even though/although/though the salary was low.
`->` Despite the low salary, she accepted the job.
`----------------`
`-` Cấu trúc Although: Although/Even though/Though `+` S `+` V, S `+` V
`=` S `+` V `+` although/even though/though `+` S `+` V
`-` Although (mặc dù, dẫu cho) `+` mệnh đề tương phản, chỉ sự đối lập giữa hai vế.
`=` Cấu trúc Despite `/` In spite of:
`->` Despite/In spite of `+` N/Noun Phrase/V-ing, S `+` V `+` …
`=` S `+` V `+` … `+` despite/in spite of `+` N/Noun Phrarse/V-ing
`C1:` Nếu hai mệnh đề "Although" không đồng chủ ngữ thì ta có:
`->` In spite of / Despite `+` N/Noun Phrarse
`-` Cụm danh từ `=` the/ a/ an/ TTSH (my/her/his/ ...) `+` (adv/adj) `+` N
`C2:` Nếu hai mệnh đề của "Although đồng chủ ngữ thì ta có:
`->` In spite of / Despite `+` V-ing, S `+` V ...
`1.` In spite of being sick, Lan still went to the party.
`2.` Despite being rich, he never helps the poor.
`3.` In spite of being poor, she is always happy.
`4.` Despite passing the exam, she didn't feel satisfied.
`5.` In spite of having no experience, he receives a high salary.
`6.` Despite the low salary, she accepted the job.
=> Mệnh đề chỉ sự nhượng bộ:
- Although/ Though/ Even though + Clause 1 (S + V + O), Clause 2 (S + V + O): Mặc dù
-> In spite of/ Despite + N/N phrase/V-ing, Clause 2 (S + V + O): Mặc dù
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK