Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 29. Tom and Mary A. have left for Vietnam tomorrow....

29. Tom and Mary A. have left for Vietnam tomorrow. A. are 30. The science lessons in this class 31. - Peter, please help me do the washing up. - Sorry, Mu

Câu hỏi :

Chọn đáp án đúng

giúp tớ

image

29. Tom and Mary A. have left for Vietnam tomorrow. A. are 30. The science lessons in this class 31. - Peter, please help me do the washing up. - Sorry, Mu

Lời giải 1 :

`29. D`

`-` DHNB: tomorrow `->` Thì TLĐ

`-` Form `(+)`: S + will + V-inf

`30. A`

`-` CN là 'the science lessons' số nhiều `->` Dùng tobe số nhiều là 'are'

`31. B`

`-` Câu nói về một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói `->` Thì HTTD

`-` Form `(+)`: S + is/am/are + V-ing

`32. C`

`-` Thì HTHT `(+)`: S + have/has + Vpp

`-` Vpp của 'succeed' là 'succeeded'

`33. A`

`-` CT: While/When + S + was/were + V-ing, S + Ved/c2

`->` Diễn tả một hành động đang diễn ra thì có hành động khác chen vào

`34. C` 

`-` DHNB: for months `->` Thì QKHT

`-` CT: S + Ved/c2 + after + S + had + Vpp

`->` Diễn tả một hành động diễn ra trước một hành động khác trong quá khứ

`35. C`

`-` DHNB: this time next week `->` Thì TLTD

`-` Form `(+)`: S + will + be + V-ing

`36. A` 

`-` Câu diễn tả một hành động diễn ra trong tương lai + Phía trước nói "We must start now"

`->` Thì TLĐ (Form `(+)`: S + will + V-inf)

`37. D` 

`-` Chủ thể không thể thực hiện hành động `->` Dùng câu bị động

`-` DHNB: in 1986 `->` Bị động QKĐ

`-` Form: S + was/were + Vpp + (by + O)

`38. B`

`-` DHNB: at 8:00 last night (Thời điểm cụ thể trong quá khứ) `->` Thì QKTD

`-` Form `(+)`: S + was/were + V-ing

`39. C` 

`-` CT: by the time + S + V(s/es): tại thời điểm ...

`40. D`

`-` Câu diễn tả một sự thật chung `->` Thì HTĐ

`-` Form `(+)`: S + V (s/es)

Lời giải 2 :

`29. D`

- DHNB: tomorrow 

-> Thì TLĐ: (+) S + will + V(bare)

`30. A`

- DHNB: today

-> Thì HTĐ: (+) S + is/am/are + N/Adj

- Vì "The science lessons in this class" là N số nhiều -> Dùng "are"

`31. B`

- Diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói, và hành động đó vẫn chưa chấm dứt 

-> Thì HTTD: (+) S + is/am/are + V-ing

`32. C`

- Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed

`33. A` 

- Diễn tả một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào

- While + QKTD, QKĐ: Trong khi

- Thì QKTD: (+) S + was/were + V-ing

`34. C`

- Diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ

- QKĐ + after + QKHT: sau khi

- Thì QKHT: (+) S + had + V3/ed

`35. C`

- DHNB: this time next week 

-> Thì TLTD: (+) S + will + be + V-ing

`36. A`

- Diễn tả một quyết định hay một ý định nhất thời nảy ra ở thời điểm nói. Có từ tín hiệu chỉ thời gian trong tương lai

-> Thì TLĐ: (+) S + will + V(bare)

`37. D` 

- DHNB: in 1986 -> QKĐ

- Bị động: QKĐ: S + was/were + V3/ed + (by O)

`38. B`

- DHNB: at 8:00 last night

-> Thì QKTD: (?) (WH-word +) was/were + S + V-ing?

`39. C`

- TLĐ + by the time + HTĐ: vào lúc

- Thì HTĐ: (+) S + is/am/are + N/Adj

`40. D`

- Diễn tả 1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên

-> Thì HTĐ: (+) S + V(s/es)

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK