Trả lời câu hỏi
giúp t với
`16` D
`-` Hiện tại hoàn thành, dấu hiệu: for `15` years
`->` `(+)` S + have/has + V3/ed.
`17` B
`-` Hiện tại tiếp diễn, diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ và vấn còn tiếp diễn ở hiên tại
`->` `(-)` S + have/has + not + V3/ed.
`18` B
`-` When + S + V2/ed, S + had + V3/ed
`->` Diễn tả hành động diễn ra trước hành động khác trong quá khứ.
`19` D
`-` S + had + V3/ed + before + S + V2/ed: trước khi
`->` Diễn tả hành động diễn ra trước hành động khác trong quá khứ.
`20` B
`-` S + have/has + V3/ed + since + S + V2/ed
`->` Đã làm gì kể từ khi nào.
`21` C
`-` Tương lai tiếp diễn, dấu hiệu: at this time tomorrow morning
`->` `(+)` S + will be + Ving.
`22` C
`-` Quá khứ đơn, dấu hiệu: an hour ago
`->` `(-)` S + didn't + V.
`23` D
`-` S + will + V + when + S + V(s/es)
`->` Diễn tả hành động diễn ra ngay sau hành động khác trong tương lai.
`24` B
`-` S + had + V3/ed + before + S + V2/ed: trước khi
`->` Diễn tả hành động diễn ra trước hành động khác trong quá khứ.
`25` A
`-` Quá khứ đơn, dấu hiệu: When I was a boy
`->` `(+)` S + V2/ed.
`26` C
`-` S + V2/ed + after + S + had + V3/ed: sau khi
`->` Diễn tả hành động diễn ra sau hành động khác trong quá khứ.
`27` A
`-` Hiện tại hoàn thành, dấu hiệu: yet
`->` `(-)` S + have/has + not + V3/ed.
`@` Quá khứ đơn :
`-` Tobe :
`( + )` S + was / were + N / adj.
`( - )` S + was / were + not + N / adj.
`( ? )` Was / Were + S + N / adj`?`
`-` Verb :
`( + )` S + Ved / V2.
`( - )` S + didn't + V`-`infi.
`( ? )` Did + S + V`-`infi `?`
`-` Cách dùng :
`+` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ ( biết rõ thời gian ).
`-` `DHNB`:
`+` yesterday.
`+` last + time.
`+` time + ago.
`-` Hiện tại hoàn thành :
`( + )` S + have / has + Ved / V3.
`( - )` S + have / has + not + Ved / V3.
`( ? )` Have / Has + S + Ved / V3`?`
`+)` I / You / We / They / Danh từ số nhiều + have.
`+)` She / He / It / Danh từ số ít + has.
`-` Cách dùng :
`+` Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ ( không rõ thời gian ).
`+` Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài tới hiện tại.
`-` `DHNB` :
`+` Yet
`+` Since
`+` For
`+` Already
`+` Just , Recently , Lately
`-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-`.
`16.` `D`
`-` `DHNB` : for `15` years `->` HTHT .
`17.` `B`
`-` Hành động xảy ra ở quá khứ kéo dài tới hiện tại `->` HTHT .
`18.` `B`
`-` Hành động nào xảy ra trước hành động nào trong quá khứ .
`->` When + QKHT, QKĐ .
`-` QKHT : S + had + Ved / V3 .
`19.` `D`
`-` QKHT + before + QKĐ .
`20.` `B`
`-` HTHT + since + QKĐ .
`21.` `C`
`-` `DHNB` : at this time tomorrow morning `->` TLTD : S + will + be + V`-`ing .
`22.` `C`
`-` `DHNB` : an hour ago `->` QKĐ .
`23.` `D`
`-` When + HTĐ , TLĐ : Diễn tả hành động diễn ra ngay sau hành động khác trong tương lai.
`24.` `B`
`25.` `A`
`-` Hành động xảy ra và kết thúc ở quá khứ : When + QKĐ , QKĐ .
`26.` `C`
`-` After + QKHT, QKĐ
`27.` `A`
`-` `DHNB` : yet `->` HTHT .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK