1.My sister love(read)in her free time
2.My sister is old enough(drive)a car
3.My father used to(smoke)a lot two years ago
4.We (not see) her since yesterday
6.We like(watch)TV after school
7.Nam(learn)English for two years
8.I’m very busy at the moment.I (decorate) this sitting room
`1` reading
`-` Love + V-ing
`2` to drive
`-` S + tobe + adj + enough + to V
`3` smoke
`->` used to + V-inf
`4` haven't seen
`->` S + has/have + ( not )+ V-II
`6` watching
`->` Like + V-ing
`7` has learnt
`->` S + has/have + V-II
`8` am decorating
`->` S + am/is/are + V-ing
$baoyen.$
`1.` reading
`-` love doing sth : yêu thích làm gì
`2.` to drive
`-` S + tobe + adj + enough + to_V + O : đủ để làm gì
`3.` smoke
`-` used to do sth : đã từng làm gì
`4.` haven't seen
`-` since yesterday `-` HTHT
`-` HTHT: `(-)` S + has/have + not + V3/ed + O
`6.` watching
`-` like doing sth : thích làm gì
`7.` has learnt
`-` for two years `-` HTHT
`-` HTHT: `(+)` S + has/have + V3/ed + O
`8.` am decorating
`-` at the moment `-` HTTD
`-` HTTD: `(+)` S + am/is/are + V_ing + O
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK