1.Trang usually(look)out of the window while the teacher(teach)
2.Lan likes(play)game on computer
3.HE is tall enough(play) basketball
4.I (live)here since last week
5.They (know)each other for 2 years
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#id072019}} \end{array}$
`1` looks `-` is teaching .
`2` playing .
`3` to play .
`4` have lived .
`5` have known .
`- - - - - - - - - -`
`@` HTD :
`(+)` S + am/is/are + ... `/` S + V(s,es) + O .
`(-)` S + am/is/are + not + ... `/` S + don't/doesn't + V + O .
`(?)` `(`Wh-question`)` Am/Is/Are + S + ... `?` `/` `(`Wh-question`)` Do/Does + S + V + O `?`
`@` HTTD :
`(+)` S + am/is/are + V-ing + O .
`@` HTHT :
`(+)` S + have/has + V3/Vpp + O .
`1` .looks , is teaching
`=>` while `+` S `+` V (HTTD) : trong khi ai đó đang làm gì
`=>` cấu trúc HTTD : `(+)` S `+` am/are/is `+` V-ing
`=>` usually `->` HTĐ
`=>` cấu trúc HTĐ : `(+)` S `+` V(s/es)
`2` .playing
`->` like `+` V-ing : thích làm điều gì
`3` .to play
`=>` S `+` tobe `+` Adj `+` enough `+` (for sb) `+` to V : ai đó đủ như thế nào để làm gì
`4` .have lived
`=>` since `+` mốc thời gian `->` HTHT
`=>` Cấu trúc HTHT : S `+` have/has `+` V3/-ed
`5` .have known
`=>` for `+` khoảng thời gian `->` HTHT
`=>` Cấu trúc HTHT : S `+` have/has `+` V3/-ed
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK