1.Long(watch) TV at this time tomorrow
2.My sister(listen)to music in her free time
3.What your mother often(do )in the evening?-She often(play)card but today sine(make)cake in the kitchen
4.Hoa's husband)be)an engineer,but he(not work)at the moment
1.Long (watch) TV at this time tomorrow -> will watch
Tương lai đơn : S + will + V(o) + ...
2.My sister(listen)to music in her free time -> listens
Hiện tại đơn : S (số ít) + V(e/es) + ...
3.What your mother often(do )in the evening? -> What does your mother often do in the evening ?
Hiện tại đơn : Wh + do/does + S + V(o) + ...
She often(play)card but today sine(make)cake in the kitchen. -> She often plays cards, but today she is making a cake in the kitchen.
Hiện tại đơn : S(số ít) + V(e/es)+ ...
Hiện tại tiếp diễn : S + tobe + V(ing)
4.Hoa's husband is an engineer, but he is not working at the moment.
#$HQuan$.
`1`.will be watching.
=> DHNB : At this time tomorrow.
=> Cấu trúc TTLTD : S + will + be + V_ing.
`2`.listens.
=> DHNB : In her free time.
=> Cấu trúc THTĐ : S + V/Vs,es.
`3`.Does your morther often do.
=> Cấu trúc THTĐ : WH_ + do/does + S + V?
=> DHNB : Often.
`4`. playes - is making.
=> DHNB THTĐ : Often.
=> Cấu trúc như câu (2).
=> DHNB THTTD : Today.
=> Cấu trúc : S + tobe + V_ing.
`5`. is - is not working.
=> Cấu trúc THTĐ với tobe : S + tobe + (mạo từ) + adj/N.
DHNB THTTD : At the moment.
=> Cấu trúc : S + tobe + (not) + V_ing.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK