`-` gets
`-` plays
`-` meet
`-` drive
`-` don't do
`-` do you go to school
`-` brush
`-` finishes
`-` buys
`-` does he play
`-` listens
`-` is
`-` do you do
`-` circles
`-` flow
`-` washes
`-` is ,teaches
`-` studies , wants
`-` likes
`-` encourages
`-` speaks
----------------------------------------------------------
`=>` cách dùng HTĐ:
`-` diễn tả 1 thói quen , hành động có tính lặp đi lặp lại
`-` chỉ sự thật hiển nhiên , chân lí
`-` nói về một lịch trình chương trình, thời gian biểu
`=>` cấu trúc HTĐ
`-` với tobe :
`(+)` S `+` am/are/is `+` N/Adj
`(-)` S `+` am/are/is `+` not `+` N/Adj
`(?)` Am/are/is `+` S `+` N/Adj
`-` với động từ thường :
`(+)` S `+` V(s/es)
`(-)` S `+` do/does `+` not `+` V-inf
`(?)` Do/does `+` S `+` V-inf
`-` I/you/we/they/danh từ đếm được số nhiều `+` V-inf
`-` He/she/it/danh từ đếm được số ít/danh từ không đếm được `+` V-s/es
`DHNB`:
`-` trạng từ tần suất : always , sometimes, usually ,never ...
`-` daily/weekly/monthly ...
`-` every day/week/month ...
`-` once/twice/three....times a day/week/month ...
Đáp án+Giải thích các bước giải:
1.He always gets up late
2.She plays badminton every afternoon
3.We meet each other twice a month
4.I usually drive to the countryside
5.They don't do homework in the evening
6.What time do you go to school ?
7.I brush my teeth twice a day
8.Mai always finishes work at 5 o'clock
9.She sometimes buys fruit in the market
10.How often does he play soccer ?
11.Lan always listens to the teacher carefully
12.It's often hot in the summer
13.What do you do every evening?
14. The Earth circles the Sun once every 365 days
15.Most river flow into the sea
16.She washes clothes twice a week
17.He's a teacher of English
18.He teaches very well
19.She studies hard every day . She wants to be a doctor in future
20.He likes drinking coffee in the morning
21.My father always encourage me to work hard
22.She speaks English very fluently
HIỆN TẠI ĐƠN ( PRESENT SIMPLE )
1.Khẳng định
a) Động từ tobe
S + am/is/are + N/Adj
b) Động từ thường
S + V (s/es)
⇔ I/you/we/they + s
⇔He/she/it + es
2.Phủ định
a) Động từ tobe
S + am/is/are + not + N/Adj
b) Động từ thường
S + do/does + not + V
3.Nghi vấn
a) Động từ tobe
Am / is / are (not) + S + N/Adj
b) Động từ thường
Do/does( not ) + S + V
Dấu hiệu nhận biết : CÁC TRẠNG TỪ TẦN SUẤT
always , usually, often , seldom, sometimes , rarely , ......
CHÚC BẠN HỌC TỐT AH , ĐÂY LÀ CÔNG THỨC TIẾNG ANH CỦA CÁC CÂU TRÊN NHÉ
/nghiemanhduong210
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK