mik vote 5 sao với c.ơn giúp vs ạ....
nhận trả lời hay nhất
`***` Câu tường thuật với Yes/No ques-:
S + asked sb/wondered/wanted to know + if/whether + S + V (lùi thì)
`***` Câu tường thuật với WH- ques-:
S + asked sb/wondered/wanted to know + WH- + S + V (lùi thì)
`***` Câu tường thuật gián tiếp với câu kể:
S + said/told + that + S + V (lùi thì)
`--------------`
`II.`
`1.` He said he had given up his job.
`-` HTHT `->` QKHT
`2.` He said he could easily find another one.
`-` can `->` could
`3.` He said he was going to travel round Africa.
`4.` He said he had lived there as a child.
`-` QKĐ `->` QKHT
`5.` He said he might get a part-time job there.
`6.` He said that he was packing his bag.
`-` HTTD `->` QKTD
`7.` He said he was really excited.
`-` HTD `->` QKD
`8.` He said that he would be away for a year.
`-` will `->` would
`9.` He said that he might stay longer.
`-` may `->` might
`10.` He said that I could come too.
`III.`
`-` Câu tường thuật gián tiếp với WH-/Yes, No ques- ta không dùng đảo ngữ như trong câu hỏi của câu trực tiếp.
`1.` I had
`2.` I was
`3.` I had been
`4.` whether
`5.` had taken
`6.` I liked
`7.` had told
`8.` I thought
`9.` inquired (tra hỏi)
`10.` I could
Câu tường thuật - dạng câu kể
S + said to / told + O + (that) + S + V (lùi thì)
S + said + (that) + S + V (lùi thì)
Câu tường thuật - dạng Yes/No-questions
S + asked / wanted to know / wondered + (O) +if/whether + S+ V (lùi thì)
Câu tường thuật - dạng Wh-questions
S + asked / wanted to know / wondered + (O) +WH + S+ V (lùi thì)
----------------------------------------------
HTHT ⇒ QKHT
can ⇒ could
TLG ⇒ was/were + going to +V1
QKD ⇒ QKD / QKHT
might ⇒ might
HTTD ⇒ QKTD
HTD ⇒ QKD
may ⇒ might
will ⇒ would
could ⇒ could
----------------------------------------------
II)
1. He said that he had given up his job.
2. He said that he could easily find another one.
3. He said that he was going to travel around Africa.
4. He said that he had lived there as a child.
5. He said that he might get a part-time job there.
6. He said that he was packing his bag.
7. He said that he was really excited.
8. He said that he would be away for a year.
9. He said that he might stay longer.
10. He said that I could come too.
III)
1. I had
2. I was
3. I had
4. whether
5. had taken
6. I liked
7. had told
8. I thought
9. inquired
10. I could
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK