Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 mik vote 5 sao với c.ơn giúp vs ạ.... nhận...

mik vote 5 sao với c.ơn giúp vs ạ.... nhận trả lời hay nhấtII. You talk on the phone to a friend, Luke. Giả sử em nói chuyện với Luke trên điện thoại. Chuyển c

Câu hỏi :

mik vote 5 sao với c.ơn giúp vs ạ....

nhận trả lời hay nhất

image

mik vote 5 sao với c.ơn giúp vs ạ.... nhận trả lời hay nhấtII. You talk on the phone to a friend, Luke. Giả sử em nói chuyện với Luke trên điện thoại. Chuyển c

Lời giải 1 :

`***` Câu tường thuật với Yes/No ques-:

S + asked sb/wondered/wanted to know + if/whether + S + V (lùi thì)

`***` Câu tường thuật với WH- ques-:

S + asked sb/wondered/wanted to know + WH- + S + V (lùi thì)

`***` Câu tường thuật gián tiếp với câu kể:

S + said/told + that + S + V (lùi thì)

`--------------`

`II.`

`1.` He said he had given up his job.

`-` HTHT `->` QKHT

`2.` He said he could easily find another one.

`-` can `->` could

`3.` He said he was going to travel round Africa.

`4.` He said he had lived there as a child.

`-` QKĐ `->` QKHT

`5.` He said he might get a part-time job there.

`6.` He said that he was packing his bag.

`-` HTTD `->` QKTD

`7.` He said he was really excited.

`-` HTD `->` QKD

`8.` He said that he would be away for a year.

`-` will `->` would

`9.` He said that he might stay longer.

`-` may `->` might

`10.` He said that I could come too.

`III.`

`-` Câu tường thuật gián tiếp với WH-/Yes, No ques- ta không dùng đảo ngữ như trong câu hỏi của câu trực tiếp.

`1.` I had

`2.` I was

`3.` I had been

`4.` whether

`5.` had taken

`6.` I liked

`7.` had told

`8.` I thought

`9.` inquired (tra hỏi)

`10.` I could

Lời giải 2 :

Câu tường thuật - dạng câu kể 

S + said to / told + O + (that) + S + V (lùi thì)

S + said + (that) + S + V (lùi thì)

Câu tường thuật - dạng Yes/No-questions 

S + asked / wanted to know / wondered + (O) +if/whether + S+ V (lùi thì)

Câu tường thuật - dạng Wh-questions 

S + asked / wanted to know / wondered + (O) +WH + S+ V (lùi thì)

----------------------------------------------

HTHT ⇒ QKHT

can ⇒ could 

TLG ⇒ was/were + going to +V1

QKD ⇒ QKD / QKHT

might ⇒ might 

HTTD ⇒ QKTD

HTD ⇒ QKD

may ⇒ might 

will ⇒ would 

could ⇒ could 

----------------------------------------------

II)

1. He said that he had given up his job.

2. He said that he could easily find another one.

3. He said that he was going to travel around Africa.

4. He said that he had lived there as a child.

5. He said that he might get a part-time job there.

6. He said that he was packing his bag.

7. He said that he was really excited.

8. He said that he would be away for a year.

9. He said that he might stay longer.

10. He said that I could come too.

III)

1. I had 

2. I was

3. I had 

4. whether 

5. had taken 

6. I liked 

7. had told 

8. I thought 

9. inquired 

10. I could 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK