helppppp meee........
`II.`
`1.` He said he had given up his job.
`-` Lùi thì của động từ: HTHT `->` QKHT
`2.` He said he could easily find another one.
`-` Lùi thì của động từ khuyết thiếu: can `->` could
`3.` He said he was going to travel round Afica.
`-` Lùi thì của động từ: TLG `->` TLG trong QK
`4.` He said he had lived there as a child.
`-` Lùi thì của động từ: QKĐ `->` QKHT
`5.` He said he might get a part-time job there.
`-` Lùi thì của động từ khuyết thiếu: might `->` might
`6.` He said he was packing his bag.
`-` Lùi thì của động từ: HTTD `->` QKTD
`7.` He said he was really excited.
`-` Lùi thì của động từ: HTĐ `->` QKĐ
`8.` He said he would be away for a year.
`-` Lùi thì của động từ khuyết thiếu: will `->` would
`9.` He said he might stay longer.
`-` Lùi thì của động từ khuyết thiếu: may `->` might
`10.` He said I could come too.
`-` Lùi thì của động từ khuyết thiếu: could `->` could
`III.`
`1.` I had
`2.` I was
`3.` I had
`4.` whether
`5.` had taken
`6.` I liked
`7.` had told
`8.` I thought
`9.` inquired
`10.` I could
`=>` Câu tường thuật:
`-` Câu kể: S + said/said to sb/told sb + (that) + S + V(lùi thì)
`-` Dạng Yes/No questions: S + asked sb/wondered/wanted to know/inquired + if/whether + S + V(lùi thì)
`-` Dạng Wh-questions: S + asked sb/wondered/wanted to know/inquired + Wh-words + S + V(lùi thì)
`-` Câu mệnh lệnh: S + asked/told + O + (not) + to V
`@` Câu tường thuật :
`-` Dạng câu kể : S + told + O + ( that ) + S + V ( lùi thì ) + O.
`-` Dạng câu hỏi :
`+)` Yes / No question : S + asked + if / wether + S + V ( lùi thì ) + O.
`+)` Wh `-` question : S + asked + wh + S + V ( lùi thì ) + O.
`-` Dạng câu mệnh lệnh : S + asked / told + O + ( not ) + to + V`-`infi.
`-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` .
`II`
`1.` He said he had given up his job .
`2.` He could easily find another one .
`3.` He was going to travel round Afica .
`4.` He had lived there as a child .
`5.` He might get a part `-` time job there .
`6.` He was parking his bag .
`7.` He was really excited .
`8.` He would be away from a year .
`9.` He might stay longer .
`10.` I could come too.
`III`
`1.` I had ,
`2.` I was .
`3.` I had .
`4.` wether .
`5.` had taken .
`6.` I liked .
`7.` had told .
`8.` I thought .
`9.` inquired .
`10.` I could .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK