1. We couldn’t go out _______ the storm.
A. because B. owing C. as of D. because of
2. The couple _______ divorce was in the newspaper has got married again.
A. who B. whose C. which D. people
3. I would go to Dalas if I _________money.
A. had B. has C. hadn’t gone D. not go
4. One of the students in my class _______ sick today.
A. were B. was C. have been D. are
5. Alan and Ruth took these photographs _______.
A. themselves B. herself C. himself D. ourselves
6. She never wears red because it doesn’t _______ her.
A. suit B. match C. fit D. like
7. He is not very good _______ mathematics.
A. on B. in C. for D.
GIẢI THÍCH VÌ SAO CHỌN ĐÁP ÁN ĐẤY CHO MÌNH VỚI Ạ
`1. D`
`-` Clause (S + V + O) + because of + N/ N phrase/ V-ing: bởi vì
`-` Tạm dịch: Chúng tôi không thể đi ra ngoài vì cơn bão.
`2. B`
`-` ĐTQH: whose `->` thay thế cho danh từ chỉ người hoặc vật làm đại từ sở hữu
`-` Cấu trúc: N (person/ thing) + whose + N + V
`3. A`
`-` Câu điều kiện loại 2: S + would/could/might + (not) + V(bare) + if + QKĐ (S + V2/ed)
`->` Diễn tả những giả định trái ngược với thực tế ở hiện tại/ trong tương lai
`4. B`
`-` One of the + N số nhiều `->` Động từ theo sau chia ở ngôi thứ ba số ít
`-` Thì QKĐ: `(+)` S + was/were + N/Adj
`5. A`
`-` Vì “Alan and Ruth” là S số nhiều `->` Đại từ phản thân cần dùng là “themselves”
`-` Thì QKĐ: `(+)` S + V2/ed
`6. A`
`-` suit to sb (phr v): hợp với ai đó
`-` Tạm dịch: Cô ấy không bao giờ mặc màu đỏ vì nó không hợp với cô ấy.
`7. D`
`-` be not good at sth: không giỏi cái gì đó
`-` Tạm dịch: Anh ấy không giỏi toán lắm.
`1,` D
- "The storm" là danh từ nên không thể dùng because vì because đi với mệnh đề.
- Because of + N/V-ing , S + V + O : bởi vì -> chỉ nguyên nhân/lí do của sự việc.
- Loại đáp án B vì sai cấu trúc , loại đáp án C vì không hợp nghĩa.
`2,` B
- "divorce" là danh từ nên ta dùng đại từ quan hệ "whose"
- whose thay thế cho hình thức sở hữu , các tính từ sở hữu.
- Cấu trúc : N(người/vật) + whose + N + V + O
`3,` A
- Câu điều kiện loại 2 : if + S + Ved/V2 + O , S + would/could/might + V-inf + O
-> Diễn tả một sự việc không thể xảy ra ở hiện tại , hay một giả thiết trái với thực tế.
`4,` B
- Thì Quá Khứ Đơn - diễn tả sự việc đã xảy ra trong quá khứ
- Cấu trúc : S + was/were + ...
- One of + N + be/V chia số ít
`5,` A
- "Alan and Ruth" chỉ 2 người , là danh từ số nhiều nên không thể chọn B và C.
- Loại đáp án D vì "Alan and Ruth" là đang nói 2 người khác chỉ không nói bản thân.
- themselves : chính họ
`6,` A
- suit to sb : phù hợp với ai đó
- Cô ấy không bao giờ mặc màu đỏ bởi vì nó không hợp với cô ấy.
`7,` at
- be good at sth/doing sth : tốt ở cái gì/làm gì đó
- Anh ấy không tốt ở môn toán học.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK