Giúp rm với ạ cảm ơnn nhìnn lúmm
Đáp án:
66. watches
67. performed
68. were/ was
69. practicing
70. drank
71. boils
72. will buy
73. ironed
74. jogs
75. will visit
76. will be
77. live
78. will have
79. brushes
80. will come
81. will have
82. invited
83. meet
84. was/ caught
85. is waiting
86. go
87. will feel
88. to eat
89. didn't come
90. takes
91. was/ arrived
Giải thích các bước giải:
- HTĐ:
(+) S + Vo/ Vs/ Ves
(-) S + don't/ doesn't + Vo
(?) Do/ Does + S + Vo?
--> Dấu hiệu:
- Today
- always, sometimes,...
-,...
- QKĐ:
(+) S + Ved/ C2
(-) S+ didn't + Vo
(?) Did + S + Vo?
--> Dấu hiệu:
- Yesterday
- this morning
- time + ago
- last + time
-,...
- TLĐ:
(+) S + will + Vo
(-) S + won't + Vo
(?) Will + S + Vo?
--> Dấu hiệu:
- Tomorrow
- next + time
- Look!
-,...
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì TLĐ
(+) S + will + V1
(-) S + won't + V1
(?) Will + S+ V1?
DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
Công thức thì QKĐ (V: to be)
(+) S + was/were + ...
(-) S + was/were + not ...
(?) Was/Were + S ... ?
S số ít, I, he, she, it + was
S số nhiều, you, we ,they + were
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
-------------------------------------------------
66. watches
DHNB: always (HTD)
67. performed
DHNB: last Sunday (QKD)
68. were / was
DHNB: yesterday (QKD)
69. practicing
S + spend(s) + time + Ving: ai dành bao nhiêu thời gian làm gì
70. drank
DHNB: yesterday (QKD)
71. boils
Sự thật hiển nhiên --> HTĐ
72. will buy
DHNB: next week (TLD)
73. ironed
DHNB: last night (QKD)
74. jogs
DHNB: every morning (HTD)
75. will visit
DHNB: next week (TLD)
76. will be
DHNB: next birthday (TLD)
77. live
78. will have
DHNB: soon (TLD)
79. brushes
80. will come
DHNB: tomorrow (TLD)
81. is having
DHNB: tonight (HTTD)
82. will invite
83. meet
Let's + V1: đưa ra ý kiến, đề nghị
84. was / caught
DHNB: ago (QKD)
85. is waiting
DHNB: now (HTTD)
86. go
should + V1: nên làm gì
87. will feel
DHNB: soon (TLD)
88. to eat
need +to V :cần
89. didn't come
DHNB: last week (QKD)
90. takes
DHNB: never (HTD)
91. was / arrived
DHNB: yesterday (QKD)
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK