Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 66. Lan's family always (watch).. 67. They (perform)... 68. Where...

66. Lan's family always (watch).. 67. They (perform)... 68. Where (be).... ..you T.V in the evening. Romeo and Juliet 'last Sunday. yesterday,Lan?- I (be).

Câu hỏi :

Giúp rm với ạ cảm ơnn nhìnn lúmm

image

66. Lan's family always (watch).. 67. They (perform)... 68. Where (be).... ..you T.V in the evening. Romeo and Juliet 'last Sunday. yesterday,Lan?- I (be).

Lời giải 1 :

Đáp án:

 66. watches

67. performed

68. were/ was

69. practicing

70. drank

71. boils

72. will buy

73. ironed

74. jogs

75. will visit

76. will be

77. live

78. will have

79. brushes

80. will come

81. will have

82. invited

83. meet

84. was/ caught

85. is waiting

86. go

87. will feel

88. to eat

89. didn't come

90. takes

91. was/ arrived

Giải thích các bước giải:

- HTĐ:

(+) S + Vo/ Vs/ Ves

(-) S + don't/ doesn't + Vo

(?) Do/ Does + S + Vo?

--> Dấu hiệu:

- Today

- always, sometimes,...

-,...

- QKĐ:

(+) S + Ved/ C2

(-) S+ didn't + Vo

(?) Did + S + Vo?

--> Dấu hiệu:

- Yesterday

- this morning

- time + ago

- last + time

-,...

- TLĐ:

(+) S + will + Vo

(-) S + won't + Vo

(?) Will + S + Vo?

--> Dấu hiệu:

- Tomorrow

- next + time

- Look!

-,...

Lời giải 2 :

Công thức thì HTĐ (V: thường) 

S số ít, he, she, it  

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì TLĐ 

(+) S + will + V1 

(-) S + won't + V1 

(?) Will + S+ V1? 

DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....

Công thức thì HTTD  

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

Công thức thì QKĐ (V: to be) 

(+) S + was/were + ... 

(-) S + was/were + not ... 

(?) Was/Were + S ... ? 

S số ít, I, he, she, it + was

S số nhiều, you, we ,they + were

Công thức thì QKĐ (V: thường) 

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-------------------------------------------------

66. watches

DHNB: always (HTD)

67. performed 

DHNB: last Sunday (QKD)

68. were / was

DHNB: yesterday (QKD)

69. practicing 

S + spend(s) + time + Ving: ai dành bao nhiêu thời gian làm gì 

70. drank

DHNB: yesterday (QKD)

71. boils 

Sự thật hiển nhiên --> HTĐ

72. will buy

DHNB: next week (TLD)

73. ironed 

DHNB: last night (QKD)

74. jogs 

DHNB: every morning (HTD)

75. will visit 

DHNB: next week (TLD)

76. will be 

DHNB: next birthday (TLD)

77. live 

78. will have

DHNB: soon (TLD)

79. brushes

80. will come

DHNB: tomorrow (TLD)

81. is having 

DHNB: tonight (HTTD)

82. will invite 

83. meet

Let's + V1: đưa ra ý kiến, đề nghị 

84. was / caught 

DHNB: ago (QKD)

85. is waiting 

DHNB: now (HTTD)

86. go 

should + V1: nên làm gì 

87. will feel

DHNB: soon (TLD)

88. to eat 

need +to V :cần 

89. didn't come 

DHNB: last week (QKD)

90. takes

DHNB: never (HTD)

91. was / arrived

DHNB: yesterday (QKD)

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK