Giúp tớ với ạ cảm ơn
1. sets
2. rains
3. are building
4. make
5. are getting
6. circles
7. flow
8. is playing - is coming
9. am not talking
10. ...does she go - goes
11. Are - are
12. Are...playing - are learning
13. Do...go
14. is cooking - cooks
15. ...is....doing - is making
16. Does...go
17. goes
18. aren't being
19. washes
21. buys
22. rains - is raining
23. is cooking - cooks
24. gets - has - brushes - goes - has
25. watch
Cấu trúc:
- HTĐ với động từ thường:
(+) S + V_s/es.
(-) S + don't/doesn't + V.
(?) Do/Does + S +V?
- HTĐ với tobe:
(+) S + is/am/are + V.
(-) S + isn't/am not/aren't + V.
(?) Is/Am/Are + S + V?
Dấu hiệu:
- Có các trạng từ chỉ tần suất: always, usually, often, sometime, rarely, never,...
- Các từ như: everyday, every week, every year,...
- Đếm số lần: once, twice, three time, four time,... (+ a week, a month, a year,...)
Dùng khi:
- Diễn tả thói quen.
- Lịch trình, kế hoạch.
- Nói về sự thật.
- HTTD:
(+) S + is/am/are + V-ing + O
(-) S + isn't/am not/aren't + V_ing + O
(?) Is/Am/Are + S + V_ing + O?
Dấu hiệu:
- Có sử dụng trạng từ thời gian: now, at this moment, at this time, at present,...
- Động từ: Look!, Watch!, Listen!,...
Dùng khi:
- Dùng khi hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
- Lịch trình , kế hoạch có cả năng xảy ra.
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`1`. sets
`-` Diễn tả sự thật `->` HTĐ
`2`. rains
`-` DHNB : usually `->` HTĐ
`3`. are building
`-` DHNB : at the moment `->` HTTD
`4`. make
`5`. are getting
`-` DHNB : now `->` HTTD
`6`. circles
`-` Diễn tả sự thật `->` HTĐ
`7`. flows
`-` DHNB : usually `->` HTĐ
`8`. is playing - is coming
`-` DHNB : Look!, Hurry up! `->` HTTD
`9`. am not talking
`-` DHNB : at present `->` HTTD
`10`. How often does she go - goes
`11`. Are your friends - are
`12`. Are the children playing - are learning
`-` DHNB : at the moment `->` HTTD
`13`. Do you go
`14`. is cooking - cooks
`-` DHNB : now `->` HTTD, every day `->` HTĐ
`15`. is your mother doing - is making
`-` DHNB : at this time `->` HTTD
`16`. Does she often go
`-` DHNB : every weekend `->` HTĐ
`17`. goes
`-` DHNB : always `->` HTĐ
`18`. is not
`-` DHNB : at present `->` HTTD
`19`. washes
`-` DHNB : always `->` HTĐ
`21`. buys
`-` DHNB : sometimes `->` HTĐ
`22`. rains - is raining
`-` Vế trước : Diễn tả một sự thật
`-` DHNB : now `->` HTTD
`23`. is cooking - cooks
`-` DHNB : at present `->` HTTD, always `->` HTĐ
`24`. gets - has - brushes - goes - has
`-` DHNB : every morning `->` HTĐ
`25`. watch
`-` DHNB : every morning
`-----`
`@` HTĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + am/is/are + ...
`(-)` S + am/is/are + not + ...
`(?)` Am/is/are + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại
`-` Diễn tả sự thật
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
`---------`
`@` HTTD
`***` Công thức
`(+)` S + tobe + V-ing + O
`(-)` S + tobe + not + V-ing + O
`(?)` Tobe + S + V-ing + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra
`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra
`-` Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra
`***` Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present,... ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,... đi kèm dấu `!`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK