Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Lm giúp em với ạ và cho bt những từ...

Lm giúp em với ạ và cho bt những từ nào là qkd.. và các ý khác H46. They always (play)......... chess in the evening. 47. I'd like (tell)............ you

Câu hỏi :

Lm giúp em với ạ và cho bt những từ nào là qkd.. và các ý khác

image

Lm giúp em với ạ và cho bt những từ nào là qkd.. và các ý khác H46. They always (play)......... chess in the evening. 47. I'd like (tell)............ you

Lời giải 1 :

Công thức thì HTĐ (V: tobe) 

(+) S + am/is/are ..

(-) S + am/is/are + not .. 

(?) Am/Is/Are + S + ... ? 

I + am

S số ít, he, she, it + is

S số nhiều, you ,we, they + are

Công thức thì HTĐ (V: thường) 

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì TLĐ 

(+) S + will + V1 

(-) S + won't + V1 

(?) Will + S+ V1? 

DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....

Công thức thì HTTD  

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

Công thức thì QKĐ (V: to be) 

(+) S + was/were + ... 

(-) S + was/were + not ... 

(?) Was/Were + S ... ? 

S số ít, I, he, she, it + was

S số nhiều, you, we ,they + were

Công thức thì QKĐ (V: thường) 

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-------------------------------------------------

46. play

DHNB: always (HTD)

47. to tell

would like + to V: muốn 

48. gathering 

prefer + Ving: thích làm gì hơn 

49. didn't have

DHNB: ago (QKD)

50. went / didn't buy 

DHNB: yesterday (QKD)

51. drink / isn't 

shouldn't  +V1: không nên làm gì 

52. was / didn't go / went / bought / played / returned 

DHNB: yesterday (QKD) 

53. met

DHNB: last night (QKD)

54. taught 

DHNB: ago (QKD)

55. did / do / did 

DHNB: yesterday morning (QKD)

56. were / are playing 

DHNB: ago (QKD), at the moment (HTTD)

57. watches

DHNB: every night (HTD)

58. will have

DHNB: tomorrow (TLD)

59. is helping 

DHNB: now (HTTD)

60. stays

DHNB: never (HTD)

61. did / leave

DHNB: last night (QKD)

62. listening / watching 

prefer Ving to Ving: thích làm gì hơn làm gì 

63. reading 

be interested in + Ving: thích 

64. travels 

65. watches / watched

DHNB: every night (HTD), yesterday (QKD)

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK