1:it's time we(get)...back to work
2:i (feel)...a little better after I (take)....the medicine
3:I used to(wear)....jeans when I(be)....young
4: the last time she(visit)...me(be)....two months ago
(mình cần nhanh,chuẩn chính xác ạ:)))
`1,` got
`@` It's time sb did sth.: Đã đến lúc ai đó phải làm gì ( theo quan niệm người nói là đã muộn rồi)
`2,` felt - had taken
`@` QKĐ + after + QKHT
`->` Diễn tả hành động quá khứ này diễn ra và hoàn thành trước 1 hành động quá khứ khác
`3,` wear - was
`@` QKĐ + when + QKĐ
`@` used to do sth: đã từng làm gì
`4,` visited - was
`@` The last time + S+ V2/V-ed+ O +was + khoảng thời gian +ago.: Lần cuối ai đó làm gì là bao lâu trước.
---------
`@` QKĐ:
S+ V2/V-ed+O
`@` QKHT:
S+ had+V-pp+O
`1.` got
`-` Cấu trúc: It’s (about/high) time `+` S `+` V (QKĐ): Đã đến lúc ai đó phải làm gì
`2.` felt `-` had taken
`-` Cấu trúc: After `+` S `+` V(QKHT), S `+` V(QKĐ)
`=` S `+` V(QKĐ) `+` after `+` S `+` V(QKHT)
`->` Diễn tả hành động xảy ra sau một hành động khác trong quá khứ.
`3.` wear `-` was
`-` Cấu trúc: S `+` used to `+` V-inf `:` Ai đó đã từng làm gì ...
`-` When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKĐ)
`->` Hồi tưởng lại kỉ niệm, kí ức.
`4.` visited `-` was
`-` The last time `+` S `+` Ved/C`2` `+` … `+` was `+` khoảng thời gian `+` ago
`->` Lần cuối cùng/lần gần nhất ai đó làm gì cách đây bao lâu ...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK