Viết lại câu:
1. First, they odered the food then they had discussion
==> After.....................................................................
2. You haven't tided up your bedroom for weeks
==> It's.....................................................................
3. Tony was last in touch with friends three weeks ago
==> Tony hasn't.............................................................................
4.Ms.Sunsan hasn't visited UK since 2010
==> Ms.Susan last.........................................................
5. It last rained two weeks ago
==> It's.......................................................................................
`1.` After they had had discussion, they odered the food.
`-` Cấu trúc: After `+` S `+` V(QKHT), S `+` V(QKĐ)
`=` S `+` V(QKĐ) `+` after `+` S `+` V(QKHT)
`->` Diễn tả hành động xảy ra sau một hành động khác trong quá khứ.
`2.` It's weeks since you last tidied up your bedroom.
`-` S `+` have/has `+` not `+` Ved/C3 `+` for `+` khoảng thời gian
`->`Ai đó/ sự vật gì/ hiện tượng gì đã không … trong khoảng …
`=` It's `+` khoảng thời gian `+` since `+` S `+` last `+` Ved/C2
`->` Đã bao lâu kể từ khi ai đó làm gì lần cuối ...
`3.` Tony hasn't touched with friends for three years.
`-` S `+` last `+` Ved/C2 `+` khoảng thời gian `+` ago
`->` Ai đó làm gì lần cuối cùng cách đây bao lâu ...
`=` S `+` have/has `+` not `+` Ved/C3 `+` for `+` khoảng thời gian
`->`Ai đó/ sự vật gì/ hiện tượng gì đã không … trong khoảng …
`4.` Ms. Sunsan last visited UK in `2010.`
`-` S `+` last `+` Ved/C2 `+` khoảng thời gian `+` ago `/` in/on/when
`->` Ai đó làm gì lần cuối cùng cách đây bao lâu ...
`=` S `+` have/has `+` not `+` PII `+` for/since `+` khoảng/mốc thời gian
`->`Ai đó/ sự vật gì/ hiện tượng gì đã không … trong khoảng …
`5.` It's two weeks since it last rained.
`-` S `+` last `+` Ved/C2 `+` khoảng thời gian `+` ago `/` in/on/when
`->` Ai đó làm gì lần cuối cùng cách đây bao lâu ...
`=` It's `+` khoảng thời gian `+` since `+` S `+` last `+` Ved/C2
`->` Đã bao lâu kể từ khi ai đó làm gì lần cuối ...
`1.` After they had ordered the food , they had discussion.
`-` CT : After + S + had + V-ed/c3 + ... , S + V-ed/c2
`2.` It's weeks since you last tided up your bedroom.
`-` S + haven't/hasn't + V-ed/c3 + ... + for time
`=` It's + time + since + S + (last) + V-ed/c2
`3.` Toney hasn't been in touch with friends for three weeks.
`-` S + haven't/hasn't + V-ed/c3 + ... + for time
`=` S + (last) + V-ed/c2 + ... + time ago
`4.` Ms.Susan last visited UK in 2010.
`5.` It's two weeks since it last rained.
`-` S + last + V-ed/c2 + ... + time ago
`=` It's + time + since + S + last + V-ed/c2
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK