20->30.
cam on nhe:))))
Công thức thì HTHT
(+) S + has/have + V3/ed
(-) S + has/have + not + V3/ed
(?) Has/Have + S+ V3/ed?
DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....
Công thức thì QKHT
(+) S + had+ V3/ed
(-) S + had + not + V3/ed
(?) Had + S+ V3/ed?
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
Công thức thì QKTD
(+) S + was/were + Ving
(-) S + was/were+ not + Ving
(?) Was/Were +S +Ving?
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
-------------------------------------------------
20. has given
DHNB: Up to now (HTHT)
22. fell / hurt / was riding
QKD + while + QKTD
Hành động đang diễn ra thì có hành động cắt ngang
23. caught
It's time + S +V2/ed
23. did
S + would rather + S + V2/ed
24. will be meeting
DHNB: at five o'clock next Monday (TLTD)
S + will be + Ving
25. had we moved / started
Hardly + had + S V3/ed + when + QKĐ
26. getting /finished
27. stay / go
S + would rather + V1 + than + V1
28. arrived / had already eaten
By the time + QKĐ, QKHT
29. driving
be used to + Ving: quen với việc gì
30. to take
It's time + to V
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK