Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 PRACTICE TEST 20 Câu IV. Viết dạng đúng của các...

PRACTICE TEST 20 Câu IV. Viết dạng đúng của các động từ trong ngoặc để hoàn chỉnh các câu sau. (0,8 điểm) 1. Jim (stand) under the tree when he heard an ex

Câu hỏi :

Mọi người giúp em với ạ

image

PRACTICE TEST 20 Câu IV. Viết dạng đúng của các động từ trong ngoặc để hoàn chỉnh các câu sau. (0,8 điểm) 1. Jim (stand) under the tree when he heard an ex

Lời giải 1 :

`1,` was standing

- Trong quá khứ, hành động nào đang diễn ra chia quá khứ tiếp diễn (S + was/ were + V-ing), hành động xen vào chia thì quá khứ đơn (S + Ved/ V2)

- Jim đang đứng dưới cây khi cậu ấy nghe thấy vụ nổ.

`2,` have eaten

- Diễn tả hành động diễn ra trong quá khứ và kết quả còn lưu lại ở hiện tại

`->` Hiện tại hoàn thành : S + have/has + PII

- Không còn miếng phô mai nào nữa. Mình e là mình đã ăn hết rồi.

`3,` to control

- It + to be + adj + (for O) + to V : thế nào (cho ai) để làm gì

`4,` reviving

- be responsible for doing sth : chịu tránh nhiệm cho việc làm gì

`IV,`

`1,` was walking

- Trong quá khứ, hành động nào đang diễn ra chia quá khứ tiếp diễn (S + was/ were + V-ing), hành động xen vào chia thì quá khứ đơn (S + Ved/ V2)

- Mary đang đi bộ qua ngân hàng Rose khi một người đàn ông tiếp cận cô ấy.

`2,` have not seen

- yet `->` Hiện tại hoàn thành : S + have/has + not + PII

`3,` compaining

- waste time doing sth : tốn thời gian làm gì

`4,` to get

- stop to do sth : dừng lại để làm gì

- stop doing sth : ngừng làm gì

Lời giải 2 :

Test `20`

`1` was standing

`-` S + was/were + Ving + when + S + V2/ed

`->` Diễn tả hành động đang diễn ra ở quá khứ thì bị hành động khác xen vào.

`2` have eaten

`-` Hiện tại hoàn thành:

`->` S + have/has + V3/ed

`3` to control

`-` It's + adj + to V

`4` reviving

`-` responsible for + Ving: chịu trách nhiệm việc gì

Test `21`

`1` was walking

`-` S + was/were + Ving + when + S + V2/ed

`->` Diễn tả hành động đang diễn ra ở quá khứ thì bị hành động khác xen vào.

`2` haven't seen

`-` Hiện tại hoàn thành, dấu hiệu: yet

`->` `(-)` S + have/has + not + V3/ed

`3` complaining

`-` waste + khoảng thời gian + Ving: tốn bao lâu làm gì

`4` to get

`-` stop + to V: dừng để làm gì

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK