Choose the best answer
9. By the time Tom got back, Peter________.
A. have gone B. went C. will go D. had gone
10. She ________in Hue for twenty years.
A. lives B. has lived C. lived D. will live
11. It is the most exciting film I ________
A. never saw B. ever saw C. had ever seen D. have ever seen
12. They have been in love with each other ________ they were young
A. while B. until C. for D. since
13. I________the money from him yet.
A. haven't received B. don't receive C. will receive D. am receiving
14. I ________ (not see) my brother for 5 years.
A. hasn't seen B. don't see C. aren't see D. haven't seen
15. How many times ________there so far? A few times.
A have you been B. would you be C. were you D. had you been
`9` D
`-` By the time QKĐ, QKHT: Một hành động diễn ra trước hành động khác trong quá khứ.
`->` QKHT: `(+)` S + had + V3/ed
`10` B
`-` HTHT, dấu hiệu: for twenty years
`->` `(+)` S + have/has + V3/ed
`11` D
`-` It's the + so sánh hơn nhất + N + S + have/has + ever + V3/ed
`12` D
`-` since + mốc thời gian/mệnh đề
`->` Dấu hiệu nhận biết thì HTHT
`13` A
`-` HTHT, dấu hiệu: yet
`->` `(-)` S + have/has + not + V3/ed
`14` D
`-` HTHT, dấu hiệu: for `5` yeas
`->` `(-)` S + have/has + not + V3/ed
`-` Chủ ngữ "I" `->` trợ động từ "have"
`15` A
`-` HTHT, dấu hiệu: so far
`->` `(?)` (Wh) + Have/Has + S + V3/ed?
9. By the time Tom got back, Peter ________.
`_` Đáp án: D. had gone
`_` Giải thích:
`@`Câu này yêu cầu chọn thì quá khứ hoàn thành để diễn tả hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ:
`+` Cấu trúc: S + had + VpII
`->` "Had gone" cho biết Peter đã rời đi trước khi Tom trở về.
10. She ________ in Hue for twenty years.
`_` Đáp án: B. has lived
`_` Giải thích: Đây là câu mô tả một hành động bắt đầu từ quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
`_` "Has lived" là dạng hiện tại hoàn thành, chỉ ra rằng cô ấy đã sống ở Hue suốt 20 năm qua.
`_` Cấu trúc: S + have/ has + V3 ( trong đó V3 là quá khứ phân từ của động từ)
11. It is the most exciting film I ________.
`_` Đáp án: D. have ever seen
`_` Giải thích: "Have ever seen" được dùng để diễn tả hành động đã từng trải qua trong quá khứ và có liên quan đến hiện tại (trải qua cho đến nay).
12. They have been in love with each other ________ they were young.
`_` Đáp án đúng: D. since
`_` Giải thích: "Since" được dùng để chỉ mốc thời gian, thời gian bắt đầu của một hành động hoặc trạng thái, trong trường hợp này là từ khi họ còn trẻ.
13. I ________ the money from him yet.
`_` Đáp án: A. haven't received
`_` Giải thích: Đây là câu phủ định trong hiện tại hoàn thành, diễn tả hành động chưa xảy ra cho đến thời điểm hiện tại.
14. I ________ (not see) my brother for 5 years.
`_` Đáp án: D. haven't seen
`_` Giải thích: "Haven't seen" là dạng hiện tại hoàn thành phủ định, diễn tả hành động không xảy ra từ quá khứ đến hiện tại.
15. How many times ________ there so far? A few times.
`_` Đáp án: A. have you been
`_` Giải thích: Đây là câu hỏi về số lần trải qua một điều gì đó từ quá khứ đến hiện tại, sử dụng thì hiện tại hoàn thành.
$#Hannahvanha $
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK