Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Câu IV. Viết dạng đúng của các động từ trong...

Câu IV. Viết dạng đúng của các động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau. (0,8 điểm) 1. Mary (walk) along Rose bank when âmn appoached her. 2. Minh is

Câu hỏi :

Mọi người giúp em với ạ

image

Câu IV. Viết dạng đúng của các động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau. (0,8 điểm) 1. Mary (walk) along Rose bank when âmn appoached her. 2. Minh is

Lời giải 1 :

`IV,`

`1,` was walking

- Trong quá khứ, hành động nào đang diễn ra chia quá khứ tiếp diễn (S + was/ were + V-ing), hành động xen vào chia thì quá khứ đơn (S + Ved/ V2)

- Mary đang đi bộ qua ngân hàng Rose khi một người đàn ông tiếp cận cô ấy.

`2,` has not eaten

- since (adv) kể từ khi

`->` Hiện tại hoàn thành : S + have/has + not + PII

`3,` answering

- avoid doing sth : tránh làm gì

`4,` to go

- It + take (chia theo thì) + O + thời gian + to V : ai đó mất bao nhiêu thời gian để làm gì

`IV,`

`1,` came

- Trong quá khứ, hành động nào đang diễn ra chia quá khứ tiếp diễn (S + was/ were + V-ing), hành động xen vào chia thì quá khứ đơn (S + Ved/ V2)

- Khi tôi đi làm về, mẹ tôi đang nấu bữa tối.

`2,` has not spoken

- since (adv) `->` Hiện tại hoàn thành

`3,` reviving

- be responsible for doing sth : chịu trách nhiệm cho việc làm gì

`4,` to have been stolen

- Bị động không ngôi : S + to be + said/ thought/ rumoured/ supposed/… + to have PII (trường hợp lệch thì - ví dụ : Hiện tại đơn - Quá khứ đơn)

- Làm sao để biết được lệch thì hay không thì dựa vào nghĩa, hành động 'trộm' bởi tên trộm đã xảy ra trong quá khứ mà 'is said' lại là bị động hiện tại đơn nên lệch thì

- Bị động của to have PII `->` to have been PII

 

 

Lời giải 2 :

`@` Practice 15

`1.` Was walking

`->` S were/was Ving when S Ved (Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác xen vào trong quá khứ) 

`->` Mary là S số ít, dùng Was

`2.` Hasn't eaten

`->` Since là DHNB của HTHT : S have/has (not) PII 

`->` He/she/it + Has

`3.` Answering

`->` Avoid Ving : Tránh làm gì đó

`->` QKĐ : S Ved O

`4.` To go

`->` It takes sb thời gian to V : Ai mất bao lâu làm gì đó

`->` HTĐ : S V(s/es) O

`@` Practice 16

`1.` Came

`->` S were/was Ving when S Ved (Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác xen vào trong quá khứ) 

`2.` Hasn't spoken

`->` Since là DHNB của HTHT : S have/has (not) PII 

`->` He/she/it + Has

`3.` Reviving 

`->` Be responsible for Ving : Chịu trách nhiệm cho việc gì

`->` Should V : Nên làm gì

`4.` To have been stolen

`->` Bị động đặc biệt : It is said to have been PII (by O) 

`->` To V khi V1 và V2 cùng thì.

`->` To have PII khi V1 và V2 khác thì.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK