đề là điền who which hoặc whose ạ
1. He arrived with a friend who waited outside in the car.
2. The man whose mobile was ringing did not know what to do.
3. The car which the robbers escaped in was a BMW.
4. The woman whose daughter was crying tried to calm her down.
5. The postman whowho works in the village is very old.
6. The family whose car was stolen last week is the Smiths.
7. The cowboy who is wearing a red shirt looks very funny.
8. A bus is a big car which carries lots of people.
9. The volunteers, whosewhose enthusiasm was obvious, finished the work quickly.
10. Children who like music are often good at mathematics.
11. The engineers who designed the building
` 1`. who
` 2`. whose
` 3`. which
` 4`. whose
` 5`. who
` 6`. whose
` 7`. who
` 8`. which
` 9`. whose
` 10`. who
` 11`. who
` -----------------`
` -` who : chỉ người
` -` which : cái nào, thứ nào, ...
` -` whose : của ai, của cái gì, ..
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK