Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 25. He is too ill (eal) 26. I prefer (drive)...

25. He is too ill (eal) 26. I prefer (drive) 27. I've never heard Tom (swear) 28. You'll never regret (do) 29. I'll remember (send) 30. You seem (know) 31.

Câu hỏi :

Giúp mình với ạ 60 điểm

image

25. He is too ill (eal) 26. I prefer (drive) 27. I've never heard Tom (swear) 28. You'll never regret (do) 29. I'll remember (send) 30. You seem (know) 31.

Lời giải 1 :

`color{red}{#Atr}`

`25.` to eat

`-` S + be/V + too + adj/adv (for sb) + to + V-bare: quá ... không thể làm gì

`26.` driving to riding

`-` prefer doing to doing: thích làm gì hơn cái gì

`27.` swear

`-` hear/see + O + V-bare

`28.` doing

`-` regret doing sth: ân hận vì đã làm việc gì

`29.` to send

`-` remember to do sth: nhớ một việc cần phải làm

`-` Sự phối hợp thì giữa mệnh đề chính và mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian ở thì HTĐ

`=>` TLĐ + when / until / as soon as + HTĐ

`30.` to know`-`to live

`-` seem to do sth: có vẻ như đang làm gì đó

`-` used to do sth: quen làm gì trong quá khứ nhưng dừng lại trong hiện tại

`31.` going`-`stay

`-` feel like doing sth: cảm thấy thích

`-` would rather do sth: thà làm gì

`32.` cry

`-` make + O + V-bare: khiến cho ai ...

`33.` to write

`-` It take/took (sb) + time/money + to V-bare: mất của ai bao nhiêu thời gian/tiền của để làm gì đó

`34.` to fire

`-` Begin to do sth: hành động xảy ra trong thời điểm nhất định

`-` Begin doing sth: thói quen, hành động lặp đi lặp lại

`35.` earn`-`cleaning`-`make`-`blackmail

`-` would rather do sth: thà làm gì

`36.` to come

`-` wish to do sth: muốn làm gì đó

`=>` Mong muốn hoặc ước về một hành động cụ thể trong tương lai

`37.` to lock`-`going

`-` forget to do sth: quên một việc gì cần phải làm

`-` After/Before + V-ing

`38.` to call

`-` expect sb to do sth: mong đợi ai đó làm điều gì

`39.` to accept

`-` decide to do sth: quyết định làm gì

`40.` opening

`-` interested in + V-ing/N: thích thú làm việc gì

`41.` to accept

`-` refuse to do sth: từ chối làm việc gì

`42.` to go

`-` expect sb to do sth: mong đợi ai đó làm điều gì

`43.` leaving

`-` have no intention of doing sth: không có ý định làm gì

`=>` Không có ý định hoặc kế hoạch thực hiện một hành động trong tương lai. 

Lời giải 2 :

`25` .to eat 

`->` S `+` tobe `+` Adj `+` to V : ai đó quá như thế nào để làm gì

`26` .driving , riding 

`->` prefer V-ing to V-ing : thích làm gì hơn làm gì

`27` .swearing 

`->` see / hear sb `+` V-ing : thấy / nghe ai làm gì

`28` .doing

`->` reget `+` V-ing : hối hận vì đã làm gì

`29` .to send

`->` remember `+` to V : nhớ phải làm gì 

`30` .to know , to live 

`->` seem `+`  to V : trông có vẻ như thế nà

`->` be used to `+` V-inf : đã từng làm gì

`31` .going,stay

`->` would rather V than V : thích làm gì hơn 

`->` like `+` V-ing : thích làm gì

`32` .cry 

`->` make sb `+` V-inf : khiến ai làm sao

`33` .to write 

`->` It `+` take (chia) `+` sb `+` time/money `+` to V : mất của ai đó bao nhiêu tiền / thời gian để làm gì

`34` .firing / to fire 

`->` begin `+` V-ing / to V : bắt đầu làm gì

`35` .earn , cleaning , make , blackmailing 

`->` by `+` V-ing : bằng cách nào đó

`->` would rather V than V : thích làm gì hơn 

`36` .coming

`->` the year coming : năm tới

`37` .to lock , going

`->` forget `+` to V : quên phải làm gì

`->` before `+` V-ing : trước khi làm gì

`38` .to call

`->` expect sb `+` to V : mong chờ ai làm gì

`39` .to accept 

`->` decided `+` to V :quyết định làm gì

`40` .opening 

`->` be interested in `+` V-ing : hứng thú với việc gì

`41` .to accept

`->` refuse `+` to V : từ chối làm gì

`42` .to go

`->` expect sb `+` to V : mong chờ ai làm gì

`43` .leaving 

`->` have no intention of `+` V-ing : không có ý định làm gì 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK