`-A`.
`->` tobe discharged from hospital : được xuất viện
`->` Bị động QKD : S + was/were + V-ed/c3 + ... + (by+O)
`->` within : trong vòng
`->` Trans : Tất cả nhưng 2 trong số những người bị thương đã được xuất viện trong vòng 24 giờ.
All but two of the injured were___________________ from hospital within twenty-four hours
A.discharged B. released C. sent D. allowed
Chọn A. discharged: cho về
Giải thích:
A. Discharged: Giải phóng, cho về (người bệnh)
B. Released: Giải phóng, giải tỏa (bệnh tật)
C. sent: được gửi đến (sai nghĩa)
D. allowed: cho phép (ko đi với from)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK