Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 r) the alarm, I won't wake up. 3. You (send)...

r) the alarm, I won't wake up. 3. You (send) me a postcard if you visit Mexico? 4. It's a difficult question. I wish I (know) the answer. 5. Writing many l

Câu hỏi :

giúp mik nhanh vs ạaaaa

image

r) the alarm, I won't wake up. 3. You (send) me a postcard if you visit Mexico? 4. It's a difficult question. I wish I (know) the answer. 5. Writing many l

Lời giải 1 :

Công thức thì HTHT 

(+) S + has/have + V3/ed 

(-) S + has/have + not + V3/ed 

(?) Has/Have + S+ V3/ed?

DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....

Công thức thì HTĐ (V: thường) 

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì TLĐ 

(+) S + will + V1 

(-) S + won't + V1 

(?) Will + S+ V1? 

DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....

Công thức thì HTTD  

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

Công thức thì QKTD  

(+) S + was/were + Ving 

(-) S + was/were+ not + Ving 

(?) Was/Were +S +Ving? 

Công thức thì QKĐ (V: to be) 

(+) S + was/were + ... 

(-) S + was/were + not ... 

(?) Was/Were + S ... ? 

S số ít, I, he, she, it + was

S số nhiều, you, we ,they + were

Công thức thì QKĐ (V: thường) 

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-------------------------------------------------

2. hear

Unless = If ... not 

If 1: If + HTD, S + will/can/shall .. + V1

3. Will you send 

4. knew 

S +wish(es) + S+ V2/ed: ước ở hiện tại 

5. makes

6. would be 

S + wish(es) + S + would + V1: ước ở tương lai 

7. were 

If 2: If + S + were, S + would / could +V1 

8. listening / is driving 

enjoy + Ving: thích 

HTĐ + while + HTTD

9. have done

HTHT + since + QKĐ

10. driving 

avoid + Ving: tránh

11. didn't like 

12. would you do 

13. came / were listening 

When + QKĐ, QKTD

14. washed

have + sth + V3/ed 

15. were you doing 

DHNB: at this time yesterday (QKTD)

16. would be 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK