công thức, cách dùng, dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn và thì hiện tại hoàn thành
`->` `1`
+ Thì quá khứ tiếp diễn :
( + ) S + was / were + Ving + ...
( - ) S + was / were + not + Ving + ...
( ? ) Was / Were + S + Ving + ... ?
Cách dùng :
+ Tại 1 thời điểm cụ thể trong quá khứ , 1 việc gì đang diễn ra
VD : I was watching TV at 8o'clock last night
+ Hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xen vào
VD : He was walking in the park when it rained
+ 2 hành động cùng đồng thời xảy ra trong quá khứ
VD : Martha was watching TV while john was reading a book
DHNB :
`-` At + giờ + thời gian trong quá khứ
`-` At + this time+ thời gian trong quá khứ
`2` THTHT
`-` Công thức :
+ S + have / has + PII
- S + have / has + not + PII
? Have / Has + S + PII ?
`-` Cách dùng
+ Diễn đạt 1 hành động xảy ra ở 1 thời điểm không xác định trong quá khứ
+ Chỉ 1 hành động xảy ra nhiều lần trong quá khứ
+ Một hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ và vẫn còn xảy ra ở hiện tại
`-` Dấu hiệu nhận biết :
+ Các dấu hiệu thời gian :
since + mốc thời gian ; for + khoảng thời gian ; never done before ; yet ; already ; the first / second ... time ; ..
VD : She hadn't told me about you yet .
#vibimaibeng .
Đáp án + Giải thích các bước :
- Thì quá khứ tiếp diễn :
- Cấu trúc :
( + ) : S + Was / were + V-ing
( - ) : S + was / were + not + V-ing
( ? ) : ( Wh-question ) + Was / were + S + V-ing ?
+ I , he , she , it , danh từ số ít dùng was
+ You , we , they , danh từ số nhiều dùng were
- Cách dùng :
+ Dùng để diễn tả sự việc , hành động xảy ra ở một thời điểm cụ thể trong quá khứ
+ Dùng để diễn tả các chuỗi hành động đang xảy ra ở cùng một thời điểm cụ thể trong quá khứ
+ Dùng để diễn tả một hành động trong quá khứ nhưng bị chen ngang bởi hành động khác
+ Dùng để nói về một hành động lặp lại nhiều trong quá khứ với ý tiêu cực , gây khó chịu
- Dấu hiệu nhận biết : At that time , at this time , yesterday , last night , in the past ,...
_________________________________________
- Thì hiện tại hoàn thành :
- Cấu trúc :
( + ) : S + Have / has + v-3/ed
( - ) : S + Have / has + not +V-3/ed
( ? ) : ( Wh-quetsion ) + have / has + S + V-3/ed ?
+ I , you , we, they , danh từ số nhiều dùng have
+ He , she , it , danh từ số ít dùng has
- Cách dùng :
+ Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng không có thời gian cụ thể
+ Dùng để diễn tả hành động đã diễn ra và đang tiếp tục
+ Dùng để diễn tả hành động đã diễn ra và quan trọng tại thời điểm nói
+ Dùng để diễn tả kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại
- Dấu hiệu nhận biết : already , yet , ever , never , up to now , just ,...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK