18. if he doesn't submit the project , he won't graduate
-> unless
19. i won't tell her the truth if you agree to help me with this job
->unless 20.unless you promise to return back , i won't lend you
-> if
21.if you do not like this one . i"ll bring you another
_>unless
giúp em vs ạ 5 sao và tim
$\text{Form:}$
`+)` If + S + V(-s/es) + adv/O, S + will + V(inf) + adv/O
`+)` Unless `=` If not
-------------------------------------------------------------
`18.`
`->` Unless he submits the project, he won't graduate.
`19.`
`->` Unless you agree to help me with his job, I will tell her the truth.
`20.`
`->` If you don't promise to return back, I won't lend you.
`21.`
`->` Unless you like this one, I'll bring you another.
`18.` Unless he submits the project, he won't graduate.
`19.` Unless you agree to help me with this job, I will tell her the truth.
`-` Vì 'Unless = If not' nên ta cũng có thể đổi khẳng định `⇔` phủ định cho mệnh đề chính
`20.` If you don't promise to return back , I won't lend you.
`21.` Unless you like this one, I'll bring you another.
`-----------`
`-` Unless = If not: Trừ khi ...
`-` CĐK loại 1: If + S + V(s/es), S + will/can/may + V-inf
`->` Diễn tả một sự việc có thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK