Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Gạch chân dấu hiệu nữa ạ,mn giúp em vs, em...

Gạch chân dấu hiệu nữa ạ,mn giúp em vs, em cmon mn nhiều ạ !! Ex Schia ding tithi OKB hic HTHT We (never watch) that TV programme. 2. We (watch) a good p

Câu hỏi :

Gạch chân dấu hiệu nữa ạ,mn giúp em vs, em cmon mn nhiều ạ !!

image

Gạch chân dấu hiệu nữa ạ,mn giúp em vs, em cmon mn nhiều ạ !! Ex Schia ding tithi OKB hic HTHT We (never watch) that TV programme. 2. We (watch) a good p

Lời giải 1 :

1. have never watched

`-` S `+` have/has `+` Ved/P2 `+` O .

`-` never : không bao giờ 

2. watched

`-` dấu hiệu : last night

`-` S `+` Ved/p1 `+` O .

3. has read

`-` dấu hiệu : before

`-` S `+` have/has `+` Ved/P2 `+` O .

4. has read

`-` dấu hiệu : during

`-` S `+` have/has `+` Ved/p2 `+` O .

5. had

`-` dấu hiệu : last week

`-` S `+` Ved/p1 `+` O .

6. have had

`-` dấu hiệu : since

`-` S `+` have/has `+` Ved/p2 `+` O .

7. have not seen...saw

`-` dấu hiệu : for a long time , 3 weeks ago

`-` S `+` have/has `+` Ved/p2 `+` O , S `+` Ved/p1 `+` O .

8. has rung

`-` 1 sự việc vừa mới xảy ra

`-` S `+` have/has `+` Ved/p2 `+` O .

9. met...became

`-` dấu hiệu : last night

`-` S `+` Ved/p1 `+` O .

10. has not drunk

`-` dấu hiệu : since

`-` S `+` have/has `+` Ved/p2 `+` O .

Lời giải 2 :

`1.` have never worked

`-` DHNB: Never: Không bao giờ. `->` HTHT

`2.` watched

`-` DHNB: Last night: Tối qua. `->` QKĐ

`3.` have read

`-` DHNB: Many times before: Nhiều lần trước đây. `->` HTHT

`4.` read

`-` DHNB: Last vacation: Kỳ nghỉ hè năm ngoái. `->` QKĐ

`5.` had

`-` DHNB: Last week: Tuần trước. `->` QKĐ

`6.` have had

`-` DHNB: Since: Kể từ đó. `->` HTHT

`7.` haven't seen `-` saw

`-` Vế `1:` For a long time: Trong một khoảng thời gian dài. `->` HTHT

`-` Vế `2:` `3` weeks ago: `3` tuần trước đây. `->` QKĐ

`8.` has rung

`-` Diễn tả hành động vừa mới xảy ra. `->` HTHT

`9.` met `-` became

`-` DHNB: Last night: Tối qua. `->` QKĐ

`-` Diễn tả hành động đã diễn ra trong quá khứ tại thời điểm cụ thể.

`10.` has not drunk

`-` DHNB: Since this morning: Kể từ sáng nay. `->` HTHT

`----------------`

`-` Cấu trúc thì QKĐ: 

`-` Đối với động từ tobe:

`(+) S + was//were + N//Adj`

`(-) S + was//were + n o t + N//Adj`

`(?) Was//Were+ S + N//Adj?`

`-` Trong đó:

`+` I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` was

`+` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` were

`-` Đối với động từ thường:

`(+) S + Ved//C2 + O`

`(-) S + didn't + V-i nf`

`(?) Did + S + V-i nf?`

`----------------`

`-` Cấu trúc thì HTHT:

`(+)` $S + have/has + Ved/C3 + ...$

`(-)` $S + have/has + not + Ved/C3 + ...$

`(?)` $Have/Has + S + Ved/C3 + ...?$

`-` Trong đó:

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` has 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` have 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK