`1`. was
`2`. was
`3`. were
`4`. were
`5`. wasn't
`6`. wasn't
`7`. wasn't
`8`. weren't
`9`. wasn't
`10`. Was / wasn't
`11`. Were / was
`12`. was
`13`. was
`_____________________________________`
`***` Cấu trúc thì QKĐ:
`+)` S + was/were
`-)` S + was/were + not
`?)` (Wh) + Was/Were + S?
`-` Note: trong câu hỏi, I đi với were, trong câu khẳng định và phủ định, I đi với was.
Công thức thì QKĐ (V: to be)
(+) S + was/were + ...
(-) S + was/were + not ...
(?) Was/Were + S ... ?
S số ít, I, he, she, it + was
S số nhiều, you, we ,they + were
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
------------------------------------------------------------
1. was
DHNB: ago
2. was
DHNB: ago
3. were
DHNB: last year
4. were
DHNB: last year
5. wasn't
DHNB: yesterday
6. wasn't
DHNB: last week
7. wasn't
DHNB: yesterday
8. weren't
DHNB: ago
9. wasn't
DHNB: last Monday
10. Was / wasn't
DHNB: yesterday
11. Were / was
DHNB: ago
12. was
DHNB: yesterday
13. was
DHNB: last Tuesday
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK