Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Ex 5: chia động từ ở thì QKĐ hoặc HTHT...

Ex 5: chia động từ ở thì QKĐ hoặc HTHT 1. We (never watch) 2. We (watch) 3. He (read) 4. He (read) 5. I (have) 6. However, I (have) 7. I (not see) 8. The s

Câu hỏi :

và gạch dấu hiệu nhận biết

image

Ex 5: chia động từ ở thì QKĐ hoặc HTHT 1. We (never watch) 2. We (watch) 3. He (read) 4. He (read) 5. I (have) 6. However, I (have) 7. I (not see) 8. The s

Lời giải 1 :

Công thức thì HTHT

(+) S + has/have + V3/ed 

(-) S + has/have + not + V3/ed 

(?) Has/Have + S+ V3/ed?

DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....

Công thức thì QKĐ (V: to be)

(+) S + was/were + ... 

(-) S + was/were + not ... 

(?) Was/Were + S ... ? 

S số ít, I, he, she, it + was

S số nhiều, you, we ,they + were

-------------------------------------------------

Công thức thì QKTD 

(+) S + was/were + Ving 

(-) S + was/were+ not + Ving 

(?) Was/Were +S +Ving? 

--> Diễn tả hành động đang xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong quá khứ 

--> Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào (while / when)

DHNB: at + giờ + thời gian trong QK, at this time + thời gian trong QK, ...

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-------------------------------------------------

EX5: 

1. have never watched

DHNB: never (HTHT)

2. watched

DHNB: last night (QKD)

3. has read

DHNB: before (HTHT)

4. read

DHNB: my last vacation (QKD)

5. had

DHNB: last week (QKD)

6. have had

DHNB: since (HTHT)

7. haven't seen / saw 

DHNB: for a long time (HTHT), ago (QKD)

8. has rung

9. met / has become 

DHNB: last night (QKD)

10. hasn't drunk

DHNB: since this morning (HTHT)

V)

1. arrived / was still sleeping 

2. went / were having 

3. was having / stopped 

4. were crossing/saw 

5. saw / was standing 

6. was reading / was learning / was doing 

7. were playing / came 

8. rang / was taking 

9. was / worked 

10. was sitting / saw 

IV)

1. have seen

DHNB: before (HTHT)

2. saw 

DHNB: last year (QKD)

3. has never been 

DHNB: never (HTHT)

4. have read 

DHNB: before (HTHT)

5. did you do 

DHNB: yesterday (QKD)

6. Did you watch 

DHNB: last night (QKD)

7. was

DHNB: in 1980 (QKD)

8. has written 

DHNB: since last year (HTHT)

9. has taught / graduated

HTHT + since+QKD

10. have you learnt 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK