1. take
→ take a shower: đi tắm
2. wake
→ wake up: thức giấc (mới tỉnh ngủ) >< get up: thức dậy (ra khỏi giường)
3. drink
→ drink coffee: uống cà phê
4. eat - have
→ eat dessert: ăn món tráng miệng
→ have breakfast: ăn sáng
5. wear
→ wear a lot of make-up: trang điểm rất nhiều
6. go
→ go shopping: đi mua sắm
7. have
→ have dinner: ăn tối
8. go
→ go to bed: đi ngủ
*Cấu trúc thì hiện tại đơn:
(+) S (số ít) + V (s/es)
(-) S + do/does + not + V
(?) Do/does + S + V ?
1. take
→ take a shower: đi tắm
2. wake
→ wake up: thức giấc (mới tỉnh ngủ) >< get up: thức dậy (ra khỏi giường)
3. drink
→ drink coffee: uống cà phê
4. eat - have
→ eat dessert: ăn món tráng miệng
→ have breakfast: ăn sáng
5. wear
→ wear a lot of make-up: trang điểm rất nhiều
6. go
→ go shopping: đi mua sắm
7. have
→ have dinner: ăn tối
8. go
→ go to bed: đi ngủ
chúc bạn học tốt nhé
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK