Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 IX. Choose the past simple or the present perfect tense:...

IX. Choose the past simple or the present perfect tense: 1) I ((never/go) to Vienna. 2) My great great grandfather (have) 3) He (live) 4) Oh no! I (lose) 5

Câu hỏi :

Plssssssssssssssssss

image

IX. Choose the past simple or the present perfect tense: 1) I ((never/go) to Vienna. 2) My great great grandfather (have) 3) He (live) 4) Oh no! I (lose) 5

Lời giải 1 :

`1.` have never gone

`-` DHNB: never `->` Thì HTHT

`2.` had

`3.` lived

`-` Sự việc đã diễn ra trong quá khứ và kết thúc ở hiện tại `->` Thì QKĐ

`4.` have lost

`5.` Have you seen

`6.` played - went

`-` Câu diễn tả một chuỗi các hành động diễn ra trong quá khứ `->` Thì QKĐ

`7.` have read

`-` Câu diễn tả một hành động diễn ra ở quá khứ, vẫn tiếp diễn ở hiện tại và còn có thể tiếp diễn thêm ở trong tương lai `->` Thì HTHT

`8.` lived

`9.` visited

`-` DHNB: last month `->` Thì QKĐ

`10.` invaded

`-` DHNB: in the year 455 `->` Thì QKĐ

`-----------`

`***` CT thì HTHT (Present Perfect):

`(+)` S + have/has + Vpp

`(-)` S + haven’t/hasn’t + Vpp

`(?)` (WH-/How-) + have/has + S + Vpp?

`->` Yes, S + have/has

`->` No, S + haven’t/hasn’t

`-` Have/Haven’t + I/We/You/They/chủ ngữ số nhiều

`-` Has/Hasn’t + He/She/It/chủ ngữ số ít

`***` Cách dùng:

`-` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, tiếp tục xảy ra ở hiện tại và còn tiếp diễn trong tương lai.

`-` Đề cập đến hành động xảy ra lặp đi lặp lại trong quá khứ.

`-` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả thấy rõ ở hiện tại.

`-` Nói đến kinh nghiệm, trải nghiệm của ai đó (so sánh hơn nhất hoặc ‘The first/second/last/v.v)

 

image

Lời giải 2 :

`1.` have never gone

`-` DHNB: never `->` HTHT

`2.` had

`-` Diễn tả một hành động, sự việc đã diễn ra tại một thời điểm cụ thể, hoặc một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn ở quá khứ `->` QKĐ

`3.` has lived

`-` DHNB: for a year `->` HTHT

`4.` have lost

`-` Diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn ở hiện tại `->` HTHT

`5.` Have you seen

`-` Diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn ở hiện tại `->` HTHT

`6.` played `-` went

`-` Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ `->` QKĐ

`7.` have read

`-` Diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn ở hiện tại `->` HTHT

`8.` lived

`-` Diễn tả một hành động, sự việc đã diễn ra tại một thời điểm cụ thể, hoặc một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn ở quá khứ `->` QKĐ

`9.` visited

`-` DHNB: last month `->` QKĐ

`10.` invaded

`-` DHNB: in the year 455 `->` QKĐ

`=>` Thì QKĐ:

`(+)` S + V2/ed

`(-)` S + didn't + V(bare)

`(?)` (WH-word +) did + S + V(bare)? 

`=>`  Thì HTHT:

`(+)` S + have/has + V3/ed

`(-)` S + haven't/hasn't + V3/ed

`(?)` (WH-word +) have/has + S + V3/ed? 

`->` Lưu ý:

`+` S = I/We/You/They/N số nhiều + have

`+` S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + has

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK