Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 56. what .. you(do) at this time last sunday night?...

56. what .. you(do) at this time last sunday night? i (write) a letter to my penpal 57.danei(earn) some money last week. but i am afraid he ( already/ spend) i

Câu hỏi :

56. what .. you(do) at this time last sunday night? i (write) a letter to my penpal

57.danei(earn) some money last week. but i am afraid he ( already/ spend) it all

58.i (do) all the housework. the flat is very clean now

59. we (study) hard all year for our final exam

60. she (not hear) from her son since he (go) abroad

Lời giải 1 :

`56.` was you doing`-`was writting

`-` at this time last Sunday night `->` DHNB thì QKTD

`57.` earned`-`has already spent

`-` last week `->` DHNB thì QKĐ

`-` already `->` DHNB thì HTHT

`58.` have done

`-` Hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không nhắc tới khi nào.

`->` HTHT

`59.` have been studying

`-` Nói về hành động xảy ra trong quá khứ, diễn ra liên tục, tiếp tục kéo dài đến hiện tại và cả trong tương lai.

`->` HTHTTD

`60.` has not heard`-`went

`-` HTHT + since + QKĐ

`---`

`@` Thì QKTD `(?):` (Wh) + Was/Were + S + V-ing + O?

`@` Thì QKĐ `(+):` S + V2/ed + O

`@` Thì HTHT

`(+):` S + have/has + Vp2 + O

`(-):` S + have/has + not + Vp2 + O

`@` Thì HTHTTD `(+):` S + have/has + been + V-ing + O

Lời giải 2 :

Đáp án:

56, did/ wrote

57, earned/ already spent

58, Did you

59, Did/study

60, Has/not heard/went

Giải thích: Đây là thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành

Cấu trúc:

1. thì quá khứ đơn:

Thể khẳng định

S + V-ed/ V2 (+O)

Thể phủ định:

S + did not + V-inf (+O)

Câu nghi vấn

(Yes/No Question)

Did + S + V-inf

Was/Were + S + … ?

Câu trả lời:

Yes, S + did/was/were.

No, S + didn’t/wasn’t/weren’t.

Câu nghi vấn 

(WH- question)

When/Where/Why/What/How + did + S + (not) +  V-inf + (O)?

2. hiện tại hoàn thành:

a. Câu khẳng định

Công thức

S + have/ has + V3

He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được + has + V3

I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have + V3

b. Câu phủ định

Công thức

S + have/ has + V3

He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được + has + not + V3

I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have + not + V3

c. Câu nghi vấn (Câu nghi vấn sử dụng trợ động từ (Câu hỏi Yes/ No))

Công thức

Q: Have/ has + S + V3?

A: Yes, S + have/has + V3.

No, S + haven’t/hasn’t + V3.

d, Câu nghi vấn sử dụng từ hỏi bắt đầu bằng Wh-

Công thức

Wh- + have/ has + S + V3?

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK