giúp em bài này với ạ .Em cảm ơn
`1.` haven't had `-` for
`2.` has been `-` since
`3.` hasn't spoken `-` since
`4.` have used `-` for
`5.` has been `-` since
`6.` have known `-` for
`8.` have lived `-` for
`9.` has seen `-` since
`10.` have waited `-` for
`------------------`
`-` Cách dùng For và Since:
`->` For `+` khoảng thời gian: Trong khoảng ...
`->` Since `+` mốc thời gian: Kể từ khi ...
`-` Cấu trúc thì HTHT:
`(+)` $S + have/has + Ved/C3 + ...$
`-` Trong đó:
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` has
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` have
`(-)` $S + have/has + not + Ved/C3 + ...$
`-` Trong đó:
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` hasn't
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` haven't
`(?)` $Have/Has + S + Ved/C3 + ...?$
`-` Trong đó:
`+` Has `+` He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được
`+` Have `+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều
Công thức thì HTHT
(+) S + has/have + V3/ed
(-) S + has/have + not + V3/ed
(?) Has/Have + S+ V3/ed?
DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....
-------------------------------------------------------
2. haven't had / for
3. has been / since
4. hasn't spoken / since
5. have used / for
6. has been / since
7. have known / for
8. have lived / for
9. has seen / since
10. have waited / for
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK