Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Bài 8: Chia động từ 1. She.......... her essay yet....

Bài 8: Chia động từ 1. She.......... her essay yet. (finish) 2. I.......... breakfast this morning. (not/ eat) 3. We 4. They 5. He ....... three movies thi

Câu hỏi :

mn làm giúp em với ạ=)

image

Bài 8: Chia động từ 1. She.......... her essay yet. (finish) 2. I.......... breakfast this morning. (not/ eat) 3. We 4. They 5. He ....... three movies thi

Lời giải 1 :

`***` Hiện tại hoàn thành

`(+)` S + have/has + V-ed/c3

`(-)` S + haven't/hasn't + V-ed/c3

`(?)` Wh + Have/Has + S + V-ed/c3 + ... ?

`-` already : đã

`->` Dùng để nhấn mạnh 1 hành động kết thúc trước 1 hành động.

`-` yet : chưa

`->` Dùng để diễn tả hành động chưa xảy ra cho đến hiện tại.

`-` still : vẫn

`->` Dùng để diễn tả hành động vẫn đang xảy ra.

`-` just : vừa mới 

`->` Dùng để diễn tả hành động vừa mới kết thúc.

`-` since + mốc thời gian 

`-` for + khoảng thời gian

`1.` has not finished

`2.` didn't eat

`-` QKD : S + V-ed/c2

`-` Chỉ hành động xảy ra trong QK.

`3.` have seen

`4.` have not decided

`5.` has read

`6.` never

`7.` just

`8.` still

`9.` been

`-` have/has + been + to : đi đến đâu và đã trở về

`-` have/has + gone to : đi đâu và chưa trở về

`10.` yet

`11.` since

`12.` for

`13.` since

`14.` for

`-` wait for sth/sb : chờ thứ gì/ai 

`15.` since

Lời giải 2 :

`1` . has not finished 

`2` . didn't eat 

`3` . have seen 

`4` . have not decided 

`5` . has read 

`6` . never 

`7` . just 

`8` . still 

`9` . been 

`10` . yet 

`11` . since 

`12` . for

`13` . since 

`14` . for 

`15` . since 

_____________________________________

* Thì hiện tại hoàn thành : 

`-` Công thức : 

( + ) S + have / has + PII ( QUÁ KHỨ PHÂN TỪ ) 

( - ) S + have / has + not + PII 

( ? ) Have / has + S + PII ? 

DHNB : since + mốc thời gian , for + khoảng thời gian ; never done before ; yet ; already ; ...... 

* Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn 

( + ) S + have / has + been + V-ing 

( - ) S + haven't / hasn't + been + Ving 

( ? ) Have / has + S + been + V-ing ? 

`-` DHNB : for the whole + N ( N chỉ thời gian ) `->` thường đứng cuối câu 

`-` For _ N ( quãng thời gian ) , since + N ( mốc / điểm thời gian ) `->` ĐẦU hoặc cuối câu 

`-` All + thời gian `->` thường đứng cuối câu . ; ............... 

* Cách dùng since , for 

`-` since : được dùng để chỉ mốc thời gian mà một gì đó bắt đầu xảy ra . 

`-` for : được dùng để chỉ khoảng thời gian mà một việc gì đó diễn ra . 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK