cứu mik với help mee
`I`
`1.` more good `->` better
`2.` more carefully `->` more careful
`->` Tobe `+` Adj
`3.` good `->` well
`->` V `+` adv
`4.` hardlier `->` harder
`-` Vì "Hard" vừa là trạng từ vừa là tính từ nên chúng ta chỉ cần thêm -er `->` harder. Nếu dùng "Hardly `:` hiếm khi" thì sẽ không phù hợp nghĩa.
`-` Work hard `:` làm việc, học tập chăm chỉ.
`5.` quickly `->` more quickly
`6.` bader `->` worse
`7.` beautiful `->` beautifully
`->` V `+` Adv
`8.` nicer `->` nicest
`9.` most easy `->` easiest
`II`
`1.` Today they aren't as happy as yesterday.
`2.` Biology is more interesting than English.
`3.` He is better at English than me.
`4.` My book isn't as important as his.
`5.` Your kitchen is not as big as mine.
`6.` You have got more money than me.
`7.` English isn't as difficult as French.
`------------------`
`-` Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ở câu gốc:
`->` S `+` be `+` Adj-er/More + adj `+` than `+` S2 `+` ...
`=` Cấu trúc so sánh bằng dạng phủ định ở câu viết lại:
`->` `(-)` S `+` tobe/V `+` not `+` as/so `+` adj/adv `+` as `+` N/pronoun
`-` Cấu trúc so sánh hơn với tính từ `/` trạng từ:
`->` S `+` be/V `+` adj/adv-er`/`more + adj/adv `+` than `+` S2
`-` Trong đó có một số cấu trúc đặc biệt trong so sánh hơn cần lưu ý như:
`@` Trong so sánh hơn có thể được nhấn mạnh bằng cách thêm Much/Far/A lot/A bit trước cụm từ so sánh:
`->` S `+` be/V `+` much/far/a lot/a bit `+` adj/adv-er/more + adj/adv `+` S2
`@` Cấu trúc so sánh kém với tính từ dài:
`->` S `+` be/V `+` less + adj/adv `+` than `+` S2 `+` ...
`-` Cấu trúc so sánh nhất với tính từ `/` trạng từ:
`->` S `+` tobe/V `+` the `+` adj/adv-est/most + adj/adv `+` N `+` in/of
`-` Cấu trúc so sánh bằng dạng khẳng định:
`->` `(+)` S `+` tobe/V not `+` as `+` adj/adv `+` as `+` N/pronoun
`-` Cấu trúc so sánh bằng dạng phủ định:
`->` `(-)` S `+` tobe/V not `+` as/so `+` adj/adv `+` as `+` N/pronoun
`@` Lưu ý: So sánh hơn và So sánh hơn nhất không bao giờ đi với phủ định chỉ có So sánh bằng đi với phủ định và khẳng định.
`---------------------`
`@` Bên cạnh đó còn có một số lưu ý sau:
`@` Đối với so sánh hơn với trạng từ ta có một số lưu ý sau:
`-` Chú ý với một số trường hợp sau khi chuyển sang so sánh hơn nhất:
`+` Good/Well `->` Better`->` The best
`+` Bad/Badly `+` Worse`->` The worst
`+` Far `->` Farther/Futher `->` The farthest/furthest
`+` Little `->` Less `->` The least
`+` Much/Many `->` More `->` The most
`+` Old `->` Older/Elder `->` The oldest/eldest
`-` Bên cạnh đó ta cần lưu ý cách chuyển tính từ sang trạng từ:
`->` Cách chuyển thành phó từ: Adj `+` ly `->` Adv
`@` Lưu ý còn có một vài trường hợp đặc biệt khác như:
`-` Giữ nguyên tính từ khi chuyển sang trạng từ như:
`+` Fast (adj) `->` Fast (adv) `:` Nhanh, nhanh nhẹn.
`+` Hard (adj) `->` Hard (adv) `:` Chăm chỉ, khó khăn.
`+` Early (adj) `->` Early (adv) `:` Sớm.
`+` Right (adj) `->` Right (adv) `:` Đúng.
`+` Wrong (adj) `->` Wrong (adv) `:` Sai.
`+` High (adj) `->` High (adv) `:` Cao.
`+` Late (adj) `->` Late (adv) `:` Muộn.
`-` Đổi từ tính từ sang trạng từ thành một từ hoàn toàn khác:
`+` Good (adj) `->` Well (adv) `:` Tốt, tốt đẹp.
`-` Trạng từ bị biến đổi nghĩa khi có hoặc không có đuôi -ly:
`+` Free `:` Miễn phí `->` Freely `:` Tự do để làm cái gì đó ...
`+` Wide `:` Mở rộng `→`Widely `:` Nhiều nơi ...
`+` Late `:` Trễ `->` Lately `:` Gần đây ...
`color{red}{#Atr}`
Ex `3:`
`1.` more good `->` better
`-` So sánh hơn của tính từ ngắn: S + be/V + adj/adv + er + than + N
`-` good/well `->` better `->` the best
`2.` carefully `->` careful
`-` Sau động từ tobe là tính từ (be + adj)
`-` careful (adj): cẩn thân
`-` So sánh hơn của tính từ dài: S + be/V + more + adj/adv + than + N
`3.` good `->` well
`-` Sau động từ là trạng từ (V + adv)
`-` good (adj): tốt
`-` well (adv): tốt
`4.` hardlier `->` harder
`-` Hard vừa là tính từ vừa là trạng từ
`5.` much `->` much more
`-` Để nhấn mạnh so sánh, có thể thêm much/far trước so sánh
`6.` bader `->` worse
`-` bad/badly `->` worse `->` the worst
`7.` beautiful `->` beautifully
`-` Sau động từ là trạng từ (V + adv)
`-` beautifully (adv): đẹp đẽ
`8.` the nicer `->` the nicest
`-` So sánh hơn của tính từ ngắn: S + be/V + the + adj/adv + est + N
Ex `4:`
`1.` Today they are less happy than yesterday.
`2.` Biology is more interesting than English.
`3.` He is better at English than I am.
`4.` My book is less important than his.
`5.` Your kitchen is smaller than mine.
`6.` You have more money than I do.
`7.` English is easier than French.
`-----`
`@` Câu so sánh
`1.` So sánh hơn
`-` Tính từ ngắn: S + be/V + adj/adv + er + than + N
`-` Tính từ dài: S + be/V + more + adj/adv + than + N
`-` Để nhấn mạnh so sánh, có thể thêm much/far trước so sánh:
`+)` Tính từ ngắn: S + V + far/much + adj/adv + er + than + N
`+)` Tính từ dài: S + V + far/much + more + adj/adv + than + N
`2.` So sánh kém: S + be/V + less + adj/adv + than + N
`3.` So sánh bằng
`-` Khẳng định: S + be/V + as + adj/adv + as + O
`-` Phủ định: S + be/V + not + as + adj/adv + as + O
`4.` So sánh hơn nhất
`-` Tính từ ngắn: S + be/V + the + adj/adv + est + N
`-` Tính từ dài: S + be/V + the most/least + adj/adv + N
`-` So sánh nhất có thể được bổ nghĩa bằng "much" hoặc "by far"
`5.` Một số tính từ, trạng từ đặc biệt
`-` good/well `->` better `->` the best
`-` bad/badly `->` worse `->` the worst
`-` far `->` farther/further `->` the farthest/the furthest
`-` much/many `->` more `->` the most
`-` little `->` less `->` the least
`-` old `->` older/elder `->` the oldest/the eldest
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK