Soss cú e vs ạ bào trên là tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng còn bài dưới thì có đề ở dưới r bhes e càn gấp ạ tí nạp cho cô r plsss
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
Ex `2`
`6`. C ( winder `->` windier )
`7`. B ( oftener `->` often )
`-` often : thường `->` một trạng từ chỉ tần suất
`8`. C ( more well `->` better )
`9`. B ( much more `->` more )
`10`. A ( rich `->` richer )
Ex `3`.
`1`. B
`2`. C
`3`. B
`4`. B
`5`. D
`-----`
`@` So sánh hơn
`***` Cấu trúc
`-` Tính từ ngắn : S1 + tobe + adj_er + than + S2
`-` Tính từ dài : S1 + tobe + more + adj + than + S2
`***` Một số tính từ bất quy tắc
Adj Comparative Superlative
good `->` better `->` best
bad `->` worse `->` worst
many `->` more `->` most
much `->` more `->` most
little `->` less `->` least
far `->` farther/further `->` farthest/furthest
late `->` later `->` latest
`I`
`6` C
`->` Sửa lại : windier
`7` B
`->` Sửa lại : more often
`8` C
`->` Sửa lại : better
`9` D
`->` Sửa lại : $\emptyset$
`10` A
`->` Sửa lại : richer
`II`
`1` B
hot `->` ss hơn : hotter
`2` C
bad `->` ss hơn : worse
`3` B
big `->` ss hơn : bigger
`4` B
beautiful `->` ss hơn : more beautiful
`5` D
good `->` ss hơn : better
`-` CT :
S + tobe + adj/adv + -er + than + S ( dành cho tính từ , trạng từ ngắn )
S + tobe + more + adj/adv + than + S ( dành cho tính từ , trạng từ dài )
S + V + adj/adv + -er + than + S + V ( dành cho tính từ , trạng từ ngắn )
S + V + more + adj/adv + than + S + V ( dành cho tính từ , trạng từ dài )
$baoyen.$
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK