Exercise 11. Choose the best answers.
1. It is ______________ in the city than it is in the country.
A. noisily B. more noisier C. noisier D. noisy
2. The Maths test was ______________ than I thought.
A. the easier B. more easy C. easiest D. easier
3. Japanese is thought to be ______________ than English.
A. harder B. the more hard C. hardest D. the hardest
4. My apartment is ______________ hers.
A. cheap than B. cheaper C. more cheap than D. cheaper than
5. Her school is ______________ from home than mine.
A. father B. more far C. farther D. farer
6. Tom is ______________ than any students in his class.
A. handsome B. the more handsome C. more handsome D. the most handsome
7. He did the exam ______________ I did.
A. as bad as B. badder than C. more badly than D. worse than
8. Travelling by car is ______________ than travelling by plane.
A. slower B. slowest C. more slow D. more slower
9. My new bed is ______________ than the old one.
A. more comfortable B. comfortably C. more comfortabler D. comfortable
10. My sister plays the piano ______________ than me.
A. gooder B. weller C. better D. more good
11. This road is ______________ than that road, so we can’t drive here.
A. narrower B. narrow C. the most narrow D. more narrower
12. Antony drives ______________ his brother.
A. more careful than B. more carefully C. more carefully than D. as careful as
13. It is ______________ in January than in November.
A. the colder B. the coldest C. coldest D. colder
14. She is ______________ than other students in my class.
A. most hard-working B. more hard-working C. the most hard-working D. as hard-working
15. No other planet in the solar system is ______________ than Jupiter.
A. the biggest B. the bigger C. bigger D. biger
`1.` `C`
`2.` `D`
`3.` `A`
`4.` `D`
`5.` `C`
`6.` `C`
`7.` `D`
`8.` `A`
`9.` `A`
`10.` `C`
`11.` `A`
`12.` `C`
`13.` `D`
`14.` `B`
`15.` `C`
`-` Cấu trúc so sánh hơn với tính từ `/` trạng từ:
`->` S `+` be/V `+` adj/adv-er`/`more + adj/adv `+` than `+` S2
`-` Trong đó có một số cấu trúc đặc biệt trong so sánh hơn cần lưu ý như:
`@` Trong so sánh hơn có thể được nhấn mạnh bằng cách thêm Much/Far/A lot/A bit trước cụm từ so sánh:
`->` S `+` be/V `+` much/far/a lot/a bit `+` adj/adv-er/more + adj/adv `+` S2
`@` Cấu trúc so sánh kém với tính từ dài:
`->` S `+` be/V `+` less + adj/adv `+` than `+` S2 `+` ...
`@` Lưu ý: Tính từ ngắn là tính từ một âm tiết như: hight, big, large, ... Còn tính từ dài là tính từ hai âm tiết trở lên như: Comfortable, interesting, execiting, careful, ...
`-` Cấu trúc so sánh nhất với tính từ `/` trạng từ:
`->` S `+` tobe/V `+` the `+` adj/adv-est/most + adj/adv `+` N `+` in/of
`-` Cấu trúc so sánh bằng dạng khẳng định:
`->` `(+)` S `+` tobe/V not `+` as `+` adj/adv `+` as `+` N/pronoun
`-` Cấu trúc so sánh bằng dạng phủ định:
`->` `(-)` S `+` tobe/V not `+` as/so `+` adj/adv `+` as `+` N/pronoun
`@` Lưu ý: Chỉ có so sánh hơn mới đi với cả phủ định và khẳng định còn so sánh hơn và so sánh hơn nhất thì đi với khẳng định, chứ không đi với phủ định.
`---------------------`
`@` Bên cạnh đó còn có một số lưu ý sau:
`@` Đối với so sánh hơn với trạng từ ta có một số lưu ý sau:
`-` Chú ý với một số trường hợp sau khi chuyển sang so sánh hơn nhất:
`+` Good/Well `->` Better`->` The best
`+` Bad/Badly `+` Worse`->` The worst
`+` Far `->` Farther/Futher `->` The farthest/furthest
`+` Little `->` Less `->` The least
`+` Much/Many `->` More `->` The most
`+` Old `->` Older/Elder `->` The oldest/eldest
`-` Bên cạnh đó ta cần lưu ý cách chuyển tính từ sang trạng từ:
`->` Cách chuyển thành phó từ: Adj `+` ly `->` Adv
`@` Lưu ý còn có một vài trường hợp đặc biệt khác như:
`-` Giữ nguyên tính từ khi chuyển sang trạng từ như:
`+` Fast (adj) `->` Fast (adv) `:` Nhanh, nhanh nhẹn.
`+` Hard (adj) `->` Hard (adv) `:` Chăm chỉ, khó khăn.
`+` Early (adj) `->` Early (adv) `:` Sớm.
`+` Right (adj) `->` Right (adv) `:` Đúng.
`+` Wrong (adj) `->` Wrong (adv) `:` Sai.
`+` High (adj) `->` High (adv) `:` Cao.
`+` Late (adj) `->` Late (adv) `:` Muộn.
`-` Đổi từ tính từ sang trạng từ thành một từ hoàn toàn khác:
`+` Good (adj) `->` Well (adv) `:` Tốt, tốt đẹp.
`-` Trạng từ bị biến đổi nghĩa khi có hoặc không có đuôi -ly:
`+` Free `:` Miễn phí `->` Freely `:` Tự do để làm cái gì đó ...
`+` Wide `:` Mở rộng `→`Widely `:` Nhiều nơi ...
`+` Late `:` Trễ `->` Lately `:` Gần đây ...
Đáp án + Giải thích các bước :
1. C
2. D
3. A
4. D
5. C
6. C
7. D
8. A
9. A
10. C
11. A
12. C
13. D
14. B
15. C
____________
So sánh hơn :
- Cấu trúc :
( + ) : S + to be + adj-er + than + S
( - ) : S + to be + not + adj-er + then + S
( ? ) : To be + S + adj-er + than + S ?
+ I dùng am
+ He , she , it , danh từ số ít dùng is
+ You , we , they , danh từ số nhiều dùng are
_________________
Đặc biệt :
+ Tính từ dài : S + to be + more + adj + than + S
+ Good - better - the best
+ Bad + worse + the worst
+ Far - Farther / Further - The farthest / the furthest
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK