Giúp e nhanh với ạ tí e nạp bài cho cô rồi cần gấp cần gấp plss
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`1`. wanted
`-` DHNB : Last week `->` QKĐ
`2`. doesn't visit
`-` DHNB : every weekend `->` HTĐ
`3`. Did your mum make
`-` DHNB : yesterday `->` QKĐ
`4`. sent
`-` DHNB : yesterday afternoon `->` QKĐ
`5`. Did you have
`-` DHNB : last night `->` QKĐ
`6`. arrives - checks
`-` Diễn tả một lịch trình `->` HTĐ
`7`. received
`-` DHNB : ago `->` QKĐ
`8`. didn't read
`-` DHNB : last night `->` QKĐ
`9`. were
`-` DHNB : last time, in 2002
`10`. is playing
`-` DHNB : Look! `->` HTTD
`11`. are studying
`-` DHNB : at the moment `->` HTTD
`12`. are not listening
`-` DHNB : right now `->` HTTD
`13`. are they doing - running
`-` DHNB : now `->` HTTD
`14`. will paint
`-` DHNB : tomorrow `->` TLĐ
`15`. loves - will not continue
`-` DHNB : in the future `->` TLĐ
`16`. Will you still play
`-` DHNB : next year `->` TLĐ
`17`. watches - is riding
`-` DHNB : often ( vế trước ) `->` HTĐ
`18`. don't wokr
`----------`
`@` QKĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + was/were + ...
`(-)` S + was/were + not + ...
`(?)` Was/were + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(ed/qk)
`(-)` S + didn't + V(bare) + O
`(?)` Did + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Kể lại 1 sự việc đã xảy ra trong quá khứ ( đã kết thúc )
`-` Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ nhưng hiện tại đã hoàn toàn chấm dứt
`-` Diễn tả một hành động xen vào một hành động khác trong quá khứ
`-` Được sử dụng trong câu điều kiện loại 2
`-` Dùng trong câu ước không có thật ở hiện tại
`***` Dấu hiệu
`-` Các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ : yesterday, ago, last ( night, week, month,... ), the day before, in the past,...
`----------`
`@` TLĐ
`***` Công thức
`(+)` S + will/shall + V(bare) + O
`(-)` S + won't/shan't + V(bare) + O
`(?)` Will/Shall + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Một quyết định ngay tại thời điểm nói
`-` Một dự đoán không có căn cứ, cơ sở
`-` Hứa/đề nghị/lời khuyên/cảnh báo/...
`***` Dấu hiệu
`-` tomorrow, next day/week, in + khoảng thời gian,...
`-----`
`@` HTĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + am/is/are + ...
`(-)` S + am/is/are + not + ...
`(?)` Am/is/are + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại
`-` Diễn tả sự thật
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
`---------`
`@` HTTD
`***` Công thức
`(+)` S + tobe + V-ing + O
`(-)` S + tobe + not + V-ing + O
`(?)` Tobe + S + V-ing + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra
`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra
`-` Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra
`***` Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present,... ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,... đi kèm dấu `!`
`1` .went
`->` `DHNB` : last weekend
`2` .don't visit
`->` `DHNB` : every weekend
`3` .did your mom make
`->` `DHNB` :yesterday
`4` .set
`->` `DHNB` : yesterday afternoon
`5` .did you have
`->` `DHNB` :last night
`6` .arrived , checked
`->` vế sau chia theo QKĐ `->` vế trước tương tự
`7` .received
`->` `DHNB` :ago
`8` .didn't read
`->` `DHNB` : last night
`9` .were
`->` `DHNB` : last time
`10` .is playing
`->` `DHNB` : look!
`11` .are studying
`->` `DHNB` : at the moment
`12` .aren't listening
`->` `DHNB` : now
`13` .are they doing , are running
`->` `DHNB` : now
`14` .will paint
`->` `DHNB` : tomorrow
`15` .loves , won't continue
`->` động từ chỉ trạng thái thường không chia ở tiếp diễn
`->` `DHNB` : in the future
`16` .will you still play
`->` `DHNB` : next year
`17` .watches , is riding
`->` `DHNB` : often
`18` .don't work
-------------------------------------------------------------
`=>` cách dùng QKĐ :
`-` hành động đã diễn ra và kết thúc trong quá khứ
`-` hành động đã xảy ra trong suốt 1 thời gian trong quá khứ và không kéo dài đến hiện tại
`=>` cấu trúc quá khứ đơn:
`-` với động từ tobe :
`(+)` S `+` was/were `+` O
`(-)` S `+` was/were `+` not `+` O
`(?)` Was/were `+` S `+` O
`-` I/he/she/it/danh từ không đếm được /danh từ đếm được số ít `+` was
`-` you/we/they/danh từ đếm được số nhiều `+` were
`-` với động từ thường :
`(+)` S `+` V2/-ed
`(-)` S `+` did not `+` V-inf
`(?)` Did `+` S `+` V-inf
`DHNB` :
`-` trong câu có các từ : yesterday , last ,ago ,the day before,in the past ....
`-` sau as if , as though , if only , wish ...
`=>` cách dùng HTĐ:
`-` diễn tả 1 thói quen , hành động có tính lặp đi lặp lại
`-` chỉ sự thật hiển nhiên , chân lí
`-` nói về một lịch trình chương trình, thời gian biểu
`=>` cấu trúc HTĐ
`-` với tobe :
`(+)` S `+` am/are/is `+` N/Adj
`(-)` S `+` am/are/is `+` not `+` N/Adj
`(?)` Am/are/is `+` S `+` N/Adj
`-` với động từ thường :
`(+)` S `+` V(s/es)
`(-)` S `+` do/does `+` not `+` V-inf
`(?)` Do/does `+` S `+` V-inf
`-` I/you/we/they/danh từ đếm được số nhiều `+` V-inf
`-` He/she/it/danh từ đếm được số ít/danh từ không đếm được `+` V-s/es
`DHNB`:
`-` trạng từ tần suất : always , sometimes, usually ,never ...
`-` daily/weekly/monthly ...
`-` every day/week/month ...
`-` once/twice/three....times a day/week/month ...
`=>` cấu trúc hiện tại tiếp diễn:
`(+)` S `+` am/are/is `+` V-ing
`(-)` S `+` am/are/is `+` not `+` V-ing
`(?)` Am/are/is `+` S `+` V-ing
`-` I `+` am
`-` He/she/it/danh từ không đếm được/danh từ đếm được số ít `+` is
`-` You/we/they/danh từ số nhiều `+` are
`=>` `DHNB`:
`-` các trạng từ : at the moment , at present , now ,right now....
`-` một số động từ : look! , listen ! , watch out !....
`=>` cách dùng TLĐ:
`-` Diễn tả 1 quyết định ngay tại thời điểm nói
`-` sử dụng để đưa ra 1 yêu cầu , lời đề nghị giúp đỡ....
`=>` Cấu trúc TLĐ :
`(+)` S `+` will `+` V-inf
`(-)` S `+` will not `+` V-inf
`(?)` Will `+` S `+` V-inf
`=>` `DHNB`:
`-` next day/week/month...
`-` tomorrow
`-` think/suppose/believe/guess/hope/expect ...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK