giải cho mik bài này vs
1. ( village ) are friendly people.
2.( Tradition ) , Vietnames wear " Ao dai " on important festivals.
3. He ( study ) French since he was 8.
4. I am into ( read ) books and ( listen ) to music .
5. you ( meet ) him in 2000 ?
`1.` villagers
`@` S`+`tobe(is.am.are)`+`adj`+`N...
`***` Ở đây villagers: những người dân làng là danh từ và cũng được coi là chủ ngữ(S)
`2.` Traditionally
`@` Traditionally(adv): theo truyền thống → là trạng từ phù hợp để diễn đạt ý nghĩa rằng việc mặc "Áo dài" vào các lễ hội quan trọng là một truyền thống của người Việt Nam.
`3.` has studied
`DHNB` thì htht: since → S`+`has/have`+`V(ed,c3)`+`O....
`4.` reading...listening
`@` S`+`tobe(is.am.are)`+`into`+`V-ing...: Rất thích làm cái gì
`@` V-ing and V-ing: làm gì và làm gì đó...
`5.` Did....meet
`DHNB` thì qkđ: in `2000` → Did`+`S`+`V-bare....?
`giahan27511`
`1.` Villager (n) : /ˈvɪlɪdʒə(r)/ : dân làng
Villager are friendly people.
`->` Dân làng là những người thân thiện.
`2.` Traditional (adj) : /trəˈdɪʃənl/ : Truyền thống
Tradional, Vietnames wear Ao dai on important festivals.
`->` Người Việt Nam truyền thống mặc áo dài vào những lễ hội quan trọng.
`3.` Trong `1` câu sau since là QKĐ thì trước since là HTHT.
HTHT : have/has + Vp2/Ved
`->` has studied
`4.` tobe into + V-ing : thích cái gì
`->` reading/listening
`5.` In 2000 là văn cảnh QK
QK : Did + S + V + O?
`->` Did ... meet ....?
`\ttcolor{turquoise}{@B}` `\ttcolor{turquoise}{L}` `\ttcolor{turquoise}{T}` `\ttcolor{turquoise}{L}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK